Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大谷翔平、2年ぶりにピッチャーとして練習

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大谷翔平おおたにしょうへい、2年ねんぶりにピッチャーとして練習れんしゅう

N4
28/05/2025585
大谷翔平、2年ぶりにピッチャーとして練習
0:00

アメリカアメリカの野球やきゅう、メジャーリーグの大谷翔平おおたにしょうへい選手せんしゅは、去年きょねん9月がつに右みぎひじの手術しゅじゅつを受うけました。手術しゅじゅつのあと、大谷おおたに選手せんしゅは試合しあいでピッチャーをしていません。大谷おおたに選手せんしゅは25日にち、ニューヨークで行おこなった練習れんしゅうで、打うつ人ひとと対戦たいせんして22回かい投なげました。大谷おおたに選手せんしゅが打うつ人ひとと対戦たいせんしたのは、手術しゅじゅつをしてから初はじめてです。球たまの速はやさは151kmから156kmぐらいでした。大谷おおたに選手せんしゅは「しばらく投なげていなかったので、ピッチャーの気分きぶんを感かんじることができてよかったです」と話はなしました。大谷おおたに選手せんしゅのチームの監督かんとくは、試合しあいで大谷おおたに選手せんしゅがピッチャーをするのは7月がつのオールスターのあとになりそうだと言いいました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N535%
N432%
N329%
N20%
N13%

Từ vựng (23)

アメリカN4
Mỹdanh từ
野球
bóng chàydanh từ
メジャーリーグ
Major League (giải đấu bóng chày chuyên nghiệp của mỹ)danh từ
選手N3
cầu thủ, tuyển thủdanh từ
去年N5
năm ngoáidanh từ
右ひじ
khuỷu tay phảidanh từ
手術
phẫu thuậtdanh từ
受けるN4
nhận, tiếp nhậnđộng từ
あとN3
saudanh từ
試合
trận đấudanh từ
練習N3
luyện tậpdanh từ
打つN4
đánhđộng từ
対戦する
đấu, đối đầuđộng từ
投げるN4
némđộng từ
初めてN5
lần đầu tiêndanh từ
球
bóngdanh từ
速さ
tốc độdanh từ
しばらくN4
một lúc, một thời gianphó từ
気分
cảm giácdanh từ
感じる
cảm nhậnđộng từ
チームN3
độidanh từ
監督N3
huấn luyện viêndanh từ
なりそう
có vẻ, dường nhưtính từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen, trạng thái hiện tại.手術のあと、大谷選手は試合でピッチャーをしていません。
Động từ thể từ điển + のは + Danh từ + ですN4
Dùng để danh từ hóa động từ, chỉ việc gì đó là như thế nào.大谷選手が打つ人と対戦したのは、手術をしてから初めてです。
Động từ thể thông thường + のでN4
Diễn tả lý do, nguyên nhân một cách nhẹ nhàng.しばらく投げていなかったので、ピッチャーの気分を感じることができてよかったです。
Động từ thể thông thường + そうだN4
Dùng để truyền đạt thông tin nghe được từ người khác.大谷選手がピッチャーをするのは7月のオールスターのあとになりそうだと言いました。

Câu hỏi

大谷翔平おおたにしょうへい選手せんしゅはいつ右みぎひじの手術しゅじゅつを受うけましたか。

1/5
A今年の9月
B去年の9月
C去年の7月
D今年の7月

Bài báo liên quan