Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中年のときにやせると、年をとっても元気でいられるかもしれません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中年ちゅうねんのときにやせると、年としをとっても元気げんきでいられるかもしれません

N4
28/05/2025433
中年のときにやせると、年をとっても元気でいられるかもしれません
0:00

太ふとりすぎの人ひとが中年ちゅうねんのときに体重たいじゅうを減へらすと、長生ながいきできる可能性かのうせいがあるという研究けんきゅうの結果けっかが出でました。フィンランドなどの研究者けんきゅうしゃが、2万まん3000人にん以上を調しらべました。中年ちゅうねんのときに体重たいじゅうを減へらした人ひとは、心臓しんぞうの病気びょうきやがんなどになる可能性かのうせいが低ひくくなりました。35年ねんの間あいだに亡なくなる可能性かのうせいも低ひくくなりました。研究者けんきゅうしゃは「薬くすりや手術しゅじゅつを使つかわないで、食たべ物ものを変かえたり運動うんどうしたりして、体重たいじゅうを6.5%ぐらい減へらすといいです」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N422%
N325%
N23%
N13%

Từ vựng (21)

太ふとりすぎ
thừa cândanh từ
人ひと
ngườidanh từ
中年ちゅうねんN2
trung niêndanh từ
体重たいじゅう
cân nặngdanh từ
減へらす
giảmđộng từ
長生ながいき
sống lâudanh từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
研究けんきゅうN4
nghiên cứudanh từ
結果けっかN3
kết quảdanh từ
出でるN5
xuất hiệnđộng từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
心臓しんぞう
timdanh từ
病気びょうき
bệnhdanh từ
低ひくくなるN5
giảmđộng từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
薬くすり
thuốcdanh từ
手術しゅじゅつ
phẫu thuậtdanh từ
食たべ物もの
thức ăndanh từ
変かえるN4
thay đổiđộng từ
運動うんどうN3
vận độngdanh từ
話はなすN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + の + Danh từN5
Cụm danh từ (danh từ 1) của/danh từ 2; dùng để chỉ mối quan hệ sở hữu hoặc thuộc tính giữa hai danh từ.太りすぎの人が中年のときに体重を減らすと、長生きできる可能性があるという研究の結果が出ました。
Động từ thể từ điển + 可能性があるN4
Có khả năng sẽ ~; diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc nào đó.太りすぎの人が中年のときに体重を減らすと、長生きできる可能性があるという研究の結果が出ました。
Động từ thể ない + でN5
Làm việc gì đó mà không làm việc khác; diễn tả hành động được thực hiện mà không làm hành động khác.研究者は「薬や手術を使わないで、食べ物を変えたり運動したりして、体重を6.5%ぐらい減らすといいです」と話しています。
Động từ thể て + いますN5
Đang ~; diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.研究者は「薬や手術を使わないで、食べ物を変えたり運動したりして、体重を6.5%ぐらい減らすといいです」と話しています。

Câu hỏi

この記事きじによると、体重たいじゅうを減へらすとどうなりますか?

1/5
A仕事が増える
B長生きできる可能性がある
C友だちが増える
Dお金がもらえる

Bài báo liên quan