Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
媛女渕の河童と仙太

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

媛女渕ひめおんなぶちの河童かっぱと仙太

N4
29/05/2025635
媛女渕の河童と仙太
0:00

 昔むかし、仙太という人ひとがいました。馬うまを売うる仕事しごとをしていました。仙太は、亡なくなった妻つまの仏壇ぶつだんに、毎日まいにちご飯はんを置おいて祈いのっていました。ある日ひ、仙太と友達ともだちは馬うまを売うりに行いきました。途中とちゅうの川かわで休やすんでいると、友達ともだちがきゅうりを食たべて川かわに吐はきました。すると、たくさんの河童かっぱが来きて、怒おこりました。仙太たちは「帰かえるときにきゅうりを持もってきます」と約束やくそくして、許ゆるしてもらいました。しかし、友達ともだちは約束やくそくを忘わすれて、きゅうりを持もって行いきませんでした。河童かっぱは友達ともだちを殴なぐって、財布さいふを取とりました。仙太は友達ともだちのために、河童かっぱと相撲すもうをすることになりました。仙太はとても強つよかったですが、河童かっぱはもっと強つよくて、仙太は負まけそうでした。仙太は「休やすんでご飯はんを食たべたい」と言いって、仏壇ぶつだんから持もってきたおにぎりを食たべました。すると、河童かっぱは光ひかりを見みて怖こわがって、財布さいふを置おいて逃にげて行いきました。仙太は、亡なくなった妻つまや仏ほとけさまが助たすけてくれたと思おもいました。河童かっぱはもう来こなくなりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N431%
N313%
N22%
N14%

Từ vựng (43)

昔むかしN4
ngày xưadanh từ
仙太
sentai (tên riêng)danh từ riêng
人ひとN5
ngườidanh từ
馬うまN3
ngựadanh từ
売うる
bánđộng từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
妻つま
vợdanh từ
仏壇ぶつだん
bàn thờ phậtdanh từ
毎日まいにちN5
mỗi ngàytrạng từ
ご飯ごはんN5
cơmdanh từ
置おくN5
đặtđộng từ
祈いのるN4
cầu nguyệnđộng từ
日ひN3
ngàydanh từ
友達ともだちN5
bạn bèdanh từ
行いく
điđộng từ
途中とちゅう
giữa chừngdanh từ
川かわN3
sôngdanh từ
休やすむ
nghỉ ngơiđộng từ
きゅうり
dưa chuộtdanh từ
食たべる
ănđộng từ
吐はくN1
nônđộng từ
たくさんN1
nhiềutrạng từ
河童かっぱ
thủy quáidanh từ
来くる
đếnđộng từ
怒おこるN4
tức giậnđộng từ
帰かえるN5
vềđộng từ
約束やくそく
lời hứadanh từ
許ゆるす
tha thứđộng từ
忘わすれるN5
quênđộng từ
殴なぐる
đánhđộng từ
財布さいふN5
ví tiềndanh từ
取とるN5
lấyđộng từ
相撲すもうN2
sumodanh từ
強つよいN5
mạnhtính từ
負まけるN4
thuađộng từ
休やすむ
nghỉ ngơiđộng từ
光ひかり
ánh sángdanh từ
怖こわがる
sợ hãiđộng từ
置おくN5
đặtđộng từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
思おもう
nghĩđộng từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
もう
không còn nữatrạng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + こと + に + なるN4
Được quyết định là sẽ ~ / Đã được xác định là sẽ ~ <br>(không phải do ý muốn chủ quan của người nói).仙太は友達のために、河童と相撲をすることになりました。
Động từ thể て + くれるN4
Ai đó làm gì đó cho mình (hoặc cho nhóm của mình), thể hiện sự biết ơn.許してもらいました。
Động từ thể て + しまうN4
Làm xong việc gì đó<br>(thường mang ý tiếc nuối hoặc không mong muốn).友達は約束を忘れてしまいました。
Danh từ + たちN4
Biểu thị số nhiều của danh từ.仙太たちは「帰るときにきゅうりを持ってきます」と約束して、許してもらいました。
Động từ thể từ điển + とN4
Ngay khi ~ thì ~ <br>(diễn tả kết quả tự nhiên xảy ra ngay sau hành động).すると、たくさんの河童が来て、怒りました。

Câu hỏi

仙太はどんな仕事しごとをしていましたか。

1/5
A魚を売る仕事
B馬を売る仕事
C野菜を作る仕事
D川で泳ぐ仕事

Bài báo liên quan