Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
OPECプラス、原油の減産を2026年末まで続けることに決める

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

OPECプラス、原油げんゆの減産げんさんを2026年末にせんにじゅうろくねんまつまで続つづけることに決きめる

N3
29/05/2025514
OPECプラス、原油の減産を2026年末まで続けることに決める
0:00

OPECプラスは、サウジアラビアやロシアなどの産油国さんゆこくのグループです。OPECプラスは、オンラインで会議かいぎをしました。この会議かいぎで、原油げんゆの減産げんさんを2026年にせんにじゅうろくねんの終おわりまで続つづけることに決きめました。もともと、減産げんさんは今年ことしの終おわりまでの予定よていでしたが、来年らいねんの終おわりまで続つづけることになりました。次つぎの会議かいぎは11月30日じゅういちがつさんじゅうにちに行おこなわれる予定よていです。OPECプラスは、原油げんゆの値段ねだんがもっと下さがることを防ふせぎたいと考かんがえています。しかし、減産げんさんを続つづけると、原油げんゆを売うって得えるお金おかねが少すくなくなります。ロイター通信つうしんによると、サウジアラビアなど8つやっつの国くには、7月しちがつに原油げんゆの生産せいさんを増ふやすかどうかを話はなし合あうために、また別べつの会議かいぎを開ひらく予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N424%
N321%
N23%
N111%

Từ vựng (23)

産油国さんゆこく
quốc gia sản xuất dầudanh từ
グループ
nhómdanh từ
オンラインN1
trực tuyếndanh từ
会議かいぎ
cuộc họpdanh từ
原油げんゆN1
dầu thôdanh từ
減産げんさん
cắt giảm sản lượngdanh từ
終おわり
kết thúcdanh từ
来年らいねんN5
năm saudanh từ
予定よていN4
kế hoạchdanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
お金おかね
tiềndanh từ
生産せいさんN4
sản xuấtdanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
話はなし合あう
thảo luậnđộng từ
開ひらくN4
mở (cuộc họp)động từ
防ふせぐN3
ngăn chặnđộng từ
得えるN3
thu đượcđộng từ
決きめる
quyết địnhđộng từ
行おこなうN4
tổ chứcđộng từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
下さがる
giảmđộng từ
増ふやす
tăngđộng từ
予定よていです
dự kiếntính từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ことになるN3
Đã được quyết định là...来月日本へ行くことになりました。
Danh từ + までN3
Đến, cho đến (biểu thị điểm kết thúc của một khoảng thời gian).午後5時まで働きます。
Động từ thể từ điển + とN3
Nếu... thì...ボタンを押すと、ドアが開きます。
Danh từ + によるとN3
Theo như...天気予報によると、明日は雨です。
Động từ thể từ điển + ためにN3
Để làm gì đó.日本語を勉強するために、日本へ行きます。

Câu hỏi

OPECプラスはどのようなグループですか?

1/5
A原油を生産する国のグループ
B自動車を作る会社のグループ
C食料品を輸出する国のグループ
D観光を推進する団体

Bài báo liên quan