Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
国民 玉木代表「1年たったらエサ」 “備蓄米の制度を説明”

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

国民こくみん 玉木たまき代表だいひょう「1年ねんたったらエサ」 “備蓄びちく米まいの制度せいどを説明せつめい”

N2
29/05/202540
国民 玉木代表「1年たったらエサ」 “備蓄米の制度を説明”
0:00

備蓄びちく米まいをめぐり、国民こくみん民主みんしゅ党とうの玉木たまき代表だいひょうは28日にちの国会こっかい審議しんぎで「1年ねんたったら動物どうぶつのエサになるようなもの」などと発言はつげんしました。これについて玉木たまき氏しは29日にちに、5年ねん持ち越もちこした備蓄びちく米まいは「飼料しりょう用よう米まい」として売り渡うりわたすことになっている現行げんこう制度せいどに触ふれたものだなどと説明せつめいしました。

政府せいふの備蓄びちく米まいをめぐり、国民こくみん民主みんしゅ党とうの玉木たまき代表だいひょうは28日にちの国会こっかい審議しんぎで「1年ねんたったら動物どうぶつのエサになるようなものを『安やすく売うります』と言いったって、それは安やすく出でる」などと述のべ、ほかの党とうから「今いまの局面きょくめんで使つかうべきことばではない」などとの指摘してきが出でています。
玉木たまき代表だいひょうは、29日にちに旧きゅうツイッターの「X」に行いった投稿とうこうで、自身じしんの発言はつげんについて「5年ねん持ち越もちこした備蓄びちく米まいは『飼料しりょう用よう米まい』として売り渡うりわたすことになっている現行げんこうの制度せいどを説明せつめいしたものだ。小泉こいずみ農林のうりん水産すいさん大臣だいじんも『エサ米まい』ということばを使つかって同おなじ説明せつめいをしている」としています。
そして「私わたしが言いいたかったのは、備蓄びちく米まいを放出ほうしゅつするだけでは石破いしば総理そうりが約束やくそくした『コメの平均へいきん価格かかく3000円えん台だい』は実現じつげんできないのではないかということだ」としたうえで、コメの増産ぞうさんや農家のうかの所得しょとくの直接ちょくせつ補償ほしょうなどへと、政策せいさくを転換てんかんする必要ひつよう性せいを重かさねて強調きょうちょうしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N530%
N411%
N339%
N24%
N118%

Từ vựng (100)

備蓄米びちくまい
gạo dự trữdanh từ
国民民主党こくみんみんしゅとう
đảng dân chủ quốc dândanh từ
代表だいひょうN3
đại diện, người đứng đầudanh từ
国会審議こっかいしんぎN3
phiên họp quốc hộidanh từ
動物どうぶつ
động vậtdanh từ
エサN3
thức ăn (cho động vật)danh từ
飼料用米しりょうようまい
gạo dùng làm thức ăn cho gia súcdanh từ
現行制度げんこうせいどN1
chế độ hiện hànhdanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
局面きょくめん
tình hình, giai đoạndanh từ
指摘してき
chỉ trích, chỉ radanh từ
投稿とうこう
bài đăngdanh từ
制度せいど
chế độdanh từ
農林水産大臣のうりんすいさんだいじん
bộ trưởng bộ nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảndanh từ
放出ほうしゅつ
phát hành, giải phóngdanh từ
平均価格へいきんかかく
giá trung bìnhdanh từ
実現じつげん
thực hiện, hiện thực hóadanh từ
増産ぞうさん
tăng sản lượngdanh từ
農家のうかN3
nông dândanh từ
所得しょとくN1
thu nhậpdanh từ
直接補償ちょくせつほしょう
bồi thường trực tiếpdanh từ
政策せいさくN1
chính sáchdanh từ
転換てんかん
chuyển đổidanh từ
必要性ひつようせい
tính cần thiếtdanh từ
強調きょうちょう
nhấn mạnhdanh từ
発言はつげん
phát ngôndanh từ
説明せつめい
giải thíchdanh từ
行おこなった
đã thực hiệnđộng từ
行いく
điđộng từ
実現じつげんする
hiện thực hóađộng từ
強調きょうちょうするN3
nhấn mạnhđộng từ
述のべるN3
phát biểu, nóiđộng từ
説明せつめいする
giải thíchđộng từ
繰くり返かえす
lặp lạiđộng từ
触ふれる
đề cậpđộng từ
安やすく売うる
bán rẻđộng từ
出でる
xuất hiệnđộng từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
言いう
nóiđộng từ
行おこなうN4
thực hiệnđộng từ
成なる
trở thànhđộng từ
出来できる
có thểđộng từ
する
làmđộng từ
した
đã làmđộng từ
たった
đã qua, đã trôi quađộng từ
だ
làđộng từ
もの
thứ, cáidanh từ
などN3
vân vândanh từ
だけ
chỉdanh từ
ため
để, vìdanh từ
で
tại, ởdanh từ
へ
đếndanh từ
かN3
hay, hoặcdanh từ
かたN3
cáchdanh từ
から
từdanh từ
こと
việc, điềudanh từ
だって
dù chodanh từ
だろう
có lẽdanh từ
で
tại, ởdanh từ
でも
nhưngdanh từ
という
nói làdanh từ
ところN5
nơi, chỗdanh từ
ない
khôngdanh từ
などN3
vân vândanh từ
ばN3
nếudanh từ
まで
đếndanh từ
よう
như, giốngdanh từ
ように
như, đểdanh từ
より
hơndanh từ
ら
những, cácdanh từ
れる
đượcdanh từ
わたすN5
chuyển giaodanh từ
ん
rằngdanh từ
んだ
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ
んで
rằngdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + をめぐり N2
Dùng để diễn tả việc có nhiều ý kiến, tranh luận xung quanh một vấn đề nào đó.備蓄米をめぐり、国民民主党の玉木代表は28日の国会審議で「1年たったら動物のエサになるようなもの」などと発言しました。
Động từ thể thông thường + ものだ N2
Dùng để giải thích, nêu lý do, lý giải cho một sự việc nào đó.これについて玉木氏は29日に、5年持ち越した備蓄米は「飼料用米」として売り渡すことになっている現行制度に触れたものだなどと説明しました。
Động từ thể thông thường + として N2
Dùng để nêu cách thức, phương pháp hoặc mục đích của hành động.5年持ち越した備蓄米は「飼料用米」として売り渡すことになっている現行制度に触れたものだなどと説明しました。
Động từ thể thông thường + うえで N2
Dùng để diễn tả ý nghĩa "sau khi làm A thì làm B".そして「私が言いたかったのは、備蓄米を放出するだけでは石破総理が約束した『コメの平均価格3000円台』は実現できないのではないかということだ」としたうえで、コメの増産や農家の所得の直接補償などへと、政策を転換する必要性を重ねて強調しています。
Động từ thể thông thường + ということだ N2
Dùng để diễn tả ý nghĩa "nghĩa là", "có nghĩa là", "có ý nghĩa là".そして「私が言いたかったのは、備蓄米を放出するだけでは石破総理が約束した『コメの平均価格3000円台』は実現できないのではないかということだ」としたうえで、コメの増産や農家の所得の直接補償などへと、政策を転換する必要性を重ねて強調しています。

Câu hỏi

玉木たまき代表だいひょうが国会こっかいで発言はつげんした「1年いちねんたったら動物どうぶつのエサになるようなもの」とは、どのような制度せいどに関係かんけいしていますか。

1/5
A備蓄米が1年で廃棄される制度
B備蓄米が5年経過後に飼料用米として売られる制度
C備蓄米がすぐに市場で販売される制度
D備蓄米が輸出される制度

Bài báo liên quan