Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
おさよと白い水のお話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

おさよと白しろい水みずのお話はなし

N4
30/05/20251269
おさよと白い水のお話
0:00

福島県ふくしまけん会津若松市あいづわかまつしにある法用寺ほうようじは、赤あかちゃんのためのお寺てらです。昔むかし、この村むらにおさよという女性じょせいがいました。おさよは赤あかちゃんを産うみましたが、母乳ぼにゅうが出でなくなりました。赤あかちゃんはだんだんやせていきました。おさよは、村むらにあるお地蔵じぞうさまに、赤あかちゃんのために母乳ぼにゅうが出でるように祈いのりました。ある日ひ、夢ゆめにお地蔵じぞうさまが出でてきて「私わたしの堂どうの後うしろに白しろい水みずがあるから飲のみなさい」と言いいました。おさよは起おきて、その水みずを飲のみました。すると、母乳ぼにゅうが出でるようになりました。赤あかちゃんは元気げんきになりました。今いまでも法用寺ほうようじには、白しろい水みずが出でる井戸いどがあります。この話はなしを聞きいたお母かあさんたちが、赤あかちゃんのためにお参まいりに来きます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N424%
N35%
N25%
N18%

Từ vựng (19)

福島県ふくしまけん
tỉnh Fukushimadanh từ
会津若松市あいづわかまつし
thành phố Aizuwakamatsudanh từ
赤あかちゃんN4
em bédanh từ
昔むかしN4
ngày xưa, trước đâydanh từ
村むらN5
làngdanh từ
女性じょせい
phụ nữdanh từ
母乳ぼにゅう
sữa mẹdanh từ
夢ゆめN4
giấc mơdanh từ
井戸いどN2
giếngdanh từ
お地蔵じぞうさまN1
Ngài địa tạng (một vị thần trong phật giáo)danh từ
だんだん
dần dầnphó từ
元気げんきN5
khỏe mạnh, năng độngtính từ đuôi な
出でるN5
xuất hiện, chảy rađộng từ nhóm 2
産うむ
sinh, đẻđộng từ nhóm 1
祈いのるN4
cầu nguyệnđộng từ nhóm 1
飲のむN5
uốngđộng từ nhóm 1
起おきる
thức dậyđộng từ nhóm 2
聞きくN5
ngheđộng từ nhóm 1
お参まいり
đi lễ, thăm viếng (chùa, đền)động từ nhóm 3

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いきますN5
Diễn tả sự thay đổi của một trạng thái theo thời gian.赤ちゃんはだんだんやせていきました。
Động từ thể từ điển + ようにN4
Diễn tả mục đích, hy vọng.赤ちゃんのために母乳が出るように祈りました。
Động từ thể từ điển + ことがあるN5
Diễn tả một điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.ある日、夢にお地蔵さまが出てきて…
Động từ thể từ điển + からN5
Diễn tả lý do, nguyên nhân.白い水があるから飲みなさい。
Động từ thể từ điển + ように + なりますN4
Diễn tả một sự thay đổi về trạng thái.母乳が出るようになりました。
Danh từ + のためにN4
Diễn tả mục đích, lý do.赤ちゃんのためにお参りに来ます。

Câu hỏi

法用寺ほうようじはどんなお寺てらですか。

1/5
A子どものためのお寺です
B赤ちゃんのためのお寺です
Cお年寄りのためのお寺です
D学生のためのお寺です

Bài báo liên quan