Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
半年間のベストセラー “文庫”で1977年刊行の「青い壷」が1位

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

半年はんとし間かんのベストセラー “文庫ぶんこ”で1977年ねん刊行かんこうの「青あおい壷つぼ」が1位い

N2
29/05/20251
半年間のベストセラー “文庫”で1977年刊行の「青い壷」が1位
0:00

この半年はんとし間かんの書籍しょせきのベストセラーが発表はっぴょうされ、「文庫ぶんこ」では、50年ねん近ちかく前まえに刊行かんこうされた有吉ありよし佐和子さわこさんの「青あおい壷つぼ」の新装しんそう版ばんが1位いになりました。

出版しゅっぱん物ぶつの取り次とりつぎをしている日販にっぱん=日本にっぽん出版しゅっぱん販売はんばいは、去年きょねん11月つき20日にちから今月こんげつ20日にちまでの半年はんとし間かんの本ほんの売り上うりあげをまとめました。
それによりますと、「文庫ぶんこ」のジャンルで最もっとも売うれたのは、有吉ありよし佐和子さわこさんが1977年ねんに刊行かんこうした小説しょうせつ「青あおい壷つぼ」でした。
この作品さくひんは、ある陶芸とうげい家かが作つくった“青あおい壷つぼ”がさまざまな人ひとの手てにわたる中なかで引き起ひきおこされる人間にんげんドラマが描えがかれた短たん編集へんしゅうで、2011年ねんに新装しんそう版ばんとして復刊ふっかんされました。
出版しゅっぱん社しゃによりますと、じわじわと発行はっこう部数ぶすうを伸のばし、3年ねん前まえに作家さっかの原田はらだひ香かおりさんが寄よせた「こんな小説しょうせつを書かくのが私わたしの夢ゆめです」という帯おびが話題わだいを集あつめ、発行はっこう部数ぶすうは新装しんそう版ばんだけで56万まん部ぶ、過去かこの分ぶんも含ふくめると80万まん部ぶを超こえる異例いれいのヒットとなっているということです。


このほか、「文庫ぶんこ」や「コミック」などを除のぞいた「総合そうごう」では、人気にんき絵本えほんシリーズの最新さいしん作さく「大だいピンチずかん3」が1位いとなり、シリーズ1作さく目めが9位い、2作さく目めが10位いでした。


また、ことしの「本屋ほんや大賞たいしょう」に選えらばれた阿部あべ暁子あきこさんの「カフネ」が3位いとなりました

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N536%
N49%
N330%
N29%
N116%

Từ vựng (100)

半年間はんとしかん
nửa nămdanh từ
書籍しょせきN2
sáchdanh từ
ベストセラー
bán chạy nhấtdanh từ
発表はっぴょう
công bố, phát biểudanh từ, động từ する
文庫ぶんこ
sách bỏ túidanh từ
刊行かんこう
xuất bảndanh từ, động từ する
新装版しんそうばん
phiên bản mớidanh từ
出版物しゅっぱんぶつ
ấn phẩmdanh từ
取り次とりつぎ
đại lý phân phốidanh từ, động từ する
売うり上あげN2
doanh số bán hàngdanh từ
小説しょうせつN4
tiểu thuyếtdanh từ
陶芸家とうげいか
nghệ nhân gốm sứdanh từ
短編集たんぺんしゅう
tuyển tập truyện ngắndanh từ
復刊ふっかん
tái bảndanh từ, động từ する
出版社しゅっぱんしゃ
nhà xuất bảndanh từ
発行部数はっこうぶすう
số lượng phát hànhdanh từ
作家さっかN3
nhà văndanh từ
帯おび
dải băng (trên sách)danh từ
話題わだいN3
chủ đề, đề tàidanh từ
異例いれい
ngoại lệdanh từ, tính từ đuôi な
絵本えほん
sách tranhdanh từ
シリーズ
loạt, chuỗidanh từ
本屋大賞ほんやたいしょう
giải thưởng lớn của hiệu sáchdanh từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
総合そうごう
tổng hợpdanh từ, động từ する
人気にんき
phổ biến, được yêu thíchdanh từ, tính từ đuôi な
最新作さいしんさく
tác phẩm mới nhấtdanh từ
大おおピンチ
tình huống nguy cấpdanh từ
集あつめる
thu thập, tập hợpđộng từ
超こえるN3
vượt quađộng từ
異例いれいのヒット
thành công bất thườngcụm danh từ
青あおい壷つぼN5
chiếc bình màu xanhdanh từ
寄よせる
đưa ra, bày tỏđộng từ
夢ゆめ
giấc mơdanh từ
手て
taydanh từ
描えがくN3
vẽ, miêu tảđộng từ
作つくるN2
tạo ra, làm rađộng từ
引ひき起おこす
gây ra, tạo rađộng từ
復刊ふっかん
tái bảndanh từ
選えらばれる
được chọnđộng từ
ことしN5
năm naydanh từ
手てにわたる
đến tay (ai đó)động từ
人間にんげんドラマ
kịch tính con ngườidanh từ
こと
việc, điềudanh từ
過去かこ
quá khứdanh từ
含ふくめる
bao gồmđộng từ
ほか
ngoài ra, khácdanh từ
除のぞくN3
loại trừ, loại bỏđộng từ
選えらばれる
được chọnđộng từ
寄よせる
đưa ra, bày tỏđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ
選えらぶ
lựa chọnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + によりますと N2
Theo ~ (danh từ). Được dùng để diễn tả nguồn thông tin.それによりますと、「文庫」のジャンルで最も売れたのは、有吉佐和子さんが1977年に刊行した小説「青い壷」でした。
Động từ thể bị động (受身形) N2
Diễn tả hành động bị động, thường được sử dụng khi người thực hiện hành động không quan trọng hoặc không được biết.この作品は、ある陶芸家が作った“青い壷”がさまざまな人の手にわたる中で引き起こされる人間ドラマが描かれた短編集で、2011年に新装版として復刊されました。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả sự tiếp diễn của một hành động từ hiện tại đến tương lai.出版社によりますと、じわじわと発行部数を伸ばし、3年前に作家の原田ひ香さんが寄せた「こんな小説を書くのが私の夢です」という帯が話題を集め、発行部数は新装版だけで56万部、過去の分も含めると80万部を超える異例のヒットとなっているということです。
Danh từ + を除いた N2
Ngoại trừ ~ (danh từ). Được dùng để chỉ sự loại trừ một yếu tố nào đó khỏi tổng thể.このほか、「文庫」や「コミック」などを除いた「総合」では、人気絵本シリーズの最新作「大ピンチずかん3」が1位となり、シリーズ1作目が9位、2作目が10位でした。

Câu hỏi

「青あおい壷つぼ」が再ふたたび注目ちゅうもくを集あつめたきっかけは何なにですか。

1/5
A新しい映画が公開されたから
B有名な作家が帯に{コメント}書いたから
C作者が最近亡くなったから
Dテレビドラマになったから

Bài báo liên quan