Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本と 中国の 学生が 北京で 平和を いっしょに 考えました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本にほんと 中国ちゅうごくの 学生がくせいが 北京ぺきんで 平和へいわを いっしょに 考かんがえました

N5
30/05/2025422
日本と 中国の 学生が 北京で 平和を いっしょに 考えました
0:00

 日本にほんの 大学生だいがくせい 300人にんと 中国ちゅうごくの 大学生だいがくせい 200人にんが 北京ぺきんで 交流こうりゅうしました。平和へいわを 作つくろうと 言いいました。学生がくせいは ダンスや 書道しょどうを しました。みんな 楽たのしみました。日本にほんの 学生がくせいは「中国ちゅうごくに 行いくことは 理解りかいする 一歩いっぽです」と 言いいました。中国ちゅうごくの 学生がくせいも「新あたらしい 友達ともだちを 作つくりましょう」と 言いいました。日本にほんの 大使たいしは「若わかい 人ひとが 交流こうりゅうする ことは 大切たいせつです」と 言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N49%
N323%
N29%
N19%

Từ vựng (19)

日本N3
nhật bảndanh từ
大学生
sinh viên đại họcdanh từ
人N5
ngườidanh từ
中国
trung quốcdanh từ
交流するN2
giao lưu, trao đổiđộng từ
平和
hòa bìnhdanh từ
作るN2
tạo ra, làm rađộng từ
言うN3
nóiđộng từ
学生N5
học sinh, sinh viêndanh từ
ダンスN3
nhảy múadanh từ
書道N2
thư phápdanh từ
楽しむ
thưởng thức, tận hưởngđộng từ
行くN1
điđộng từ
理解するN3
hiểuđộng từ
一歩
một bướcdanh từ
友達N5
bạn bèdanh từ
大使N3
đại sứdanh từ
若いN5
trẻtính từ đuôi い
大切N5
quan trọngtính từ đuôi な

Ngữ pháp (4)

Động từ thể ý chí + と + 言いますN5
Nói rằng sẽ làm ~ <br>Diễn tả ý định, quyết tâm làm một việc gì đó và nói ra điều đó).平和を 作ろうと 言いました。
Động từ thể ý chí + ましょうN5
Cùng làm ~ nào!<br>Dùng để kêu gọi, hô hào người khác cùng làm điều gì đó với mình, trên cơ sở biết người kia sẽ đồng ý).新しい 友達を 作りましょう。
Động từ thể thường + ことは + Danh từ + ですN5
Việc ~ là ~ <br>Cấu trúc này dùng để đưa ra nhận định, đánh giá về một sự việc, hành động nào đó).中国に 行くことは 理解する 一歩です。
Danh từ + が + Động từN5
~ (danh từ) là chủ ngữ của câu <br>Trợ từ "が" được sử dụng để biểu thị chủ ngữ trong câu).若い 人が 交流する ことは 大切です。

Câu hỏi

どこで 日本にほんと中国ちゅうごくの大学生だいがくせいが 交流こうりゅうしましたか。

1/5
A東京
B北京
C大阪
D上海

Bài báo liên quan