Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ (thể る) N2
{Hành động (Động từ) được thực hiện đối với danh từ 2, trong đó danh từ 1 là đối tượng đích của hành động.}大相撲の第75代横綱に昇進した大の里が東京の明治神宮で奉納土俵入りを行い、初めて「雲竜型」の土俵入りを披露しました。
Động từ thể た + Danh từ N2
{Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.}続いて29日の「綱打ち」で作られた真新しい純白の綱を受け取りました。
Danh từ 1 のために、Danh từ 2 が Động từ (thể る) N2
{Diễn tả lý do dẫn đến hành động trong câu sau.}このあと、奉納土俵入りは雨のため一般の人が立ち入れない社殿の中で行われました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ (thể る) N2
{Diễn tả hành động của một người đối với một sự vật, sự việc.}大の里は、師匠で元横綱・稀勢の里の二所ノ関親方の三つぞろいの化粧まわしと綱を締め、太刀持ちに田子ノ浦部屋の高安、露払いに高田川部屋の竜電を従えました。
Danh từ 1 のように Động từ (thể る) N2
{Diễn tả hành động được thực hiện giống như danh từ 1.}大の里は攻めと守りの両方を備えると言われる「雲竜型」の土俵入りを初めて披露しました。
Danh từ 1 を Động từ (thể ます) (bỏ ます) + て N2
{Diễn tả hành động được thực hiện đối với danh từ 1, trong đó động từ thể て dùng để liên kết hành động.}長い手足を生かし、大きな体をいっぱいに伸ばして、体を起こすせり上がりを堂々と見せると、社殿の外から見守ったファンからも拍手が起きていました。
Danh từ 1 の Động từ (thể る) + Danh từ N2
{Diễn tả hành động được thực hiện đối với danh từ 1, trong đó động từ được dùng như một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.}日本相撲協会によりますと新横綱の奉納土俵入りが社殿の中で行われるのは年6場所制が定着した昭和33年以降では、コロナ禍だった元横綱・照ノ富士をのぞくと初めてだということです。
Danh từ 1 を Động từ (thể ます) (bỏ ます) + て N2
{Diễn tả hành động được thực hiện đối với danh từ 1, trong đó động từ thể て dùng để liên kết hành động.}初めての土俵入りを終え、大の里は「しっかりできたと思う。初めて披露するということで不安もあったが、あっという間に終わってしまった。横綱になったんだなと実感がわいた。これを機に頑張っていきたい」と話していました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ (thể る) N2
{Diễn tả hành động của một người đối với một sự vật, sự việc.}師匠の二所ノ関親方「堂々とよくできたのではないか」
Danh từ 1 が Động từ (thể る) + Danh từ N2
{Diễn tả hành động được thực hiện đối với danh từ 1, trong đó động từ được dùng như một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.}師匠で元横綱・稀勢の里の二所ノ関親方は「堂々とよくできたのではないか。雨が降ったがこういうのはいい始まりだろう。あとはよくなるしかない。露払いが竜電、太刀持ちが高安で初めてではないのでその安心感もあったのではないか。竜電も付け人だったし、高安は同じ部屋だったので、3人を見ることができてよかった。あとは稽古するのみだ」と話していました。
Danh từ 1 を Động từ (thể ます) (bỏ ます) + て N2
{Diễn tả hành động được thực hiện đối với danh từ 1, trong đó động từ thể て dùng để liên kết hành động.}【ノーカット動画】土俵入り終えた大の里コメント
Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
{Diễn tả mối quan hệ giữa hai danh từ, trong đó danh từ 1 bổ nghĩa cho danh từ 2.}【ノーカット動画】二所ノ関親方コメント
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ (thể る) N2
{Hành động (Động từ) được thực hiện đối với danh từ 2, trong đó danh từ 1 là đối tượng đích của hành động.}大相撲の第75代横綱に昇進した大の里が東京の明治神宮で奉納土俵入りを行い、初めて「雲竜型」の土俵入りを披露しました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ (thể る) N2
{Diễn tả hành động của một người đối với một sự vật, sự việc.}大の里は30日午後、明治神宮で横綱推挙授与式に臨み、日本相撲協会の八角理事長から横綱推挙状を受け取りました。
Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
{Diễn tả mối quan hệ giữa hai danh từ, trong đó danh từ 1 bổ nghĩa cho danh từ 2.}続いて29日の「綱打ち」で作られた真新しい純白の綱を受け取りました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (địa điểm) で Động từ (thể る) N2
{Diễn tả hành động được thực hiện tại địa điểm (Danh từ 2).}このあと、奉納土俵入りは雨のため一般の人が立ち入れない社殿の中で行われました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ (thể る) N2
{Diễn tả hành động của một người đối với một sự vật, sự việc.}大の里は、師匠で元横綱・稀勢の里の二所ノ関親方の三つぞろいの化粧まわしと綱を締め、太刀持ちに田子ノ浦部屋の高安、露払いに高田川部屋の竜電を従えました。
Danh từ 1 のように Động từ (thể る) N2
{Diễn tả hành động được thực hiện giống như danh từ 1.}大の里は攻めと守りの両方を備えると言われる「雲竜型」の土俵入りを初めて披露しました。
Danh từ 1 を Động từ (thể ます) (bỏ ます) + て N2
{Diễn tả hành động được thực hiện đối với danh từ 1, trong đó động từ thể て dùng để liên kết hành động.}長い手足を生かし、大きな体をいっぱいに伸ばして、体を起こすせり上がりを堂々と見せると、社殿の外から見守ったファンからも拍手が起きていました。
Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
{Diễn tả mối quan hệ giữa hai danh từ, trong đó danh từ 1 bổ nghĩa cho danh từ 2.}日本相撲協会によりますと新横綱の奉納土俵入りが社殿の中で行われるのは年6場所制が定着した昭和33年以降では、コロナ禍だった元横綱・照ノ富士をのぞくと初めてだということです。
Danh từ 1 を Động từ (thể ます) (bỏ ます) + て N2
{Diễn tả hành động được thực hiện đối với danh từ 1, trong đó động từ thể て dùng để liên kết hành động.}初めての土俵入りを終え、大の里は「しっかりできたと思う。初めて披露するということで不安もあったが、あっという間に終わってしまった。横綱になったんだなと実感がわいた。これを機に頑張っていきたい」と話していました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ (thể る) N2
{Diễn tả hành động của một người đối với một sự vật, sự việc.}師匠の二所ノ関親方「堂々とよくできたのではないか」
Danh từ 1 が Động từ (thể る) + Danh từ N2
{Diễn tả hành động được thực hiện đối với danh từ 1, trong đó động từ được dùng như một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.}師匠で元横綱・稀勢の里の二所ノ関親方は「堂々とよくできたのではないか。雨が降ったがこういうのはいい始まりだろう。あとはよくなるしかない。露払いが竜電、太刀持ちが高安で初めてではないのでその安心感もあったのではないか。竜電も付け人だったし、高安は同じ部屋だったので、3人を見ることができてよかった。あとは稽古するのみだ」と話していました。
Danh từ 1 を Động từ (thể ます) (bỏ ます) + て N2
{Diễn tả hành động được thực hiện đối với danh từ 1, trong đó động từ thể て dùng để liên kết hành động.}【ノーカット動画】土俵入り終えた大の里コメント
Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
{Diễn tả mối quan hệ giữa hai danh từ, trong đó danh từ 1 bổ nghĩa cho danh từ 2.}【ノーカット動画】二所ノ関親方コメント