Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」青森の冬

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」青森あおもりの冬ふゆ

N5
05/02/2026997
「トモの日記」青森の冬
0:00

今朝けさ、わたしは ジョンさんに 電話でんわを しました。
ジョンさんは 今いま、青森あおもりに います。でも、帰かえれません。
ジョンさんは、雪ゆきが すごく 降ふっていると 言いいました。
道みちは 雪ゆきで いっぱいです。
車くるまは 走はしれません。
電車でんしゃも 止とまっています。
ジョンさんは、雪ゆきが 人ひとの 背せより 高たかいと 言いいました。
外そとに 出でるのは とても 危あぶないです。
わたしは ジョンさんに「気きを つけてください」と 言いいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N580%
N412%
N34%
N20%
N14%

Từ vựng (26)

今朝けさN5
sáng naydanh từ
わたしN5
tôiđại từ
電話でんわN5
điện thoạidanh từ
するN5
làmđộng từ
今いまN5
bây giờdanh từ
青森あおもり
Aomori (tên địa danh)danh từ
いるN5
có, ởđộng từ
帰かえるN5
vềđộng từ
雪ゆきN5
tuyếtdanh từ
すごくN4
rấtphó từ
降ふるN5
rơiđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
道みちN5
đườngdanh từ
いっぱいN4
đầytính từ
車くるまN5
xedanh từ
走はしるN5
chạyđộng từ
電車でんしゃN5
tàu điệndanh từ
止とまるN5
dừngđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
背せN5
lưngdanh từ
高たかいN5
caotính từ
外そとN5
ngoàidanh từ
出でるN5
rađộng từ
とてもN5
rấtphó từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
気きをつけるN3
cẩn thậncụm từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + に + いますN5
Mẫu câu này diễn tả sự tồn tại của người hoặc động vật tại một địa điểm nào đó.ジョンさんは 今、青森に います。
Động từ thể て + いますN5
Dùng để diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động.電車も 止まっています。
Câu / Thể thường + と 言いますN5
Dùng để tường thuật lại lời nói, ý kiến của người khác.ジョンさんは、雪が すごく 降っていると 言いました。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ nguyên nhân, phương tiện, hoặc nơi xảy ra hành động.道は 雪で いっぱいです。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm gì một cách lịch sự.わたしは ジョンさんに「気を つけてください」と 言いました。

Câu hỏi

ジョンさんは 今いま どこに いますか。

1/5
A東京
B大阪
C青森
D北海道

Bài báo liên quan