Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大阪・関西万博が13日に終わった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大阪おおさか・関西かんさい万博ばんぱくが13日にちに終おわった

N4
14/10/20252249
大阪・関西万博が13日に終わった
0:00

大阪おおさか・関西かんさい万博ばんぱくが13日にち、終おわりました。

この万博ばんぱくには158の国くにや地域ちいきが参加さんかしました。4月がつから10月がつ13日にちまでに2500万まん人にん以上いじょうが会場かいじょうに来きました。

13日にちは、会場かいじょうで働はたらいている人ひとが万博ばんぱくのシンボルの「大屋根おおやねリング」の上うえで手てをつなぎました。1500人にん以上いじょうの人ひとで長ながさ2kmの大おおきい輪わを作つくりました。夜よるは、花火はなびが上あがったりたくさんのドローンが飛とんだりして、みんなが最後さいごの日ひを楽たのしみました。

万博ばんぱくに集あつまった人ひとたちの交流こうりゅうや新あたらしい技術ぎじゅつが、世界せかいの問題もんだいをなくすために役やくに立たってほしいと、多おおくの人ひとが願ねがっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N419%
N316%
N28%
N111%

Từ vựng (29)

大阪おおさか
Osakadanh từ
関西かんさいN2
Kansaidanh từ
万博ばんぱく
Triển lãm thế giớidanh từ
終おわるN1
Kết thúcđộng từ
国くにN5
Quốc giadanh từ
地域ちいきN3
Khu vựcdanh từ
参加さんかするN3
Tham giađộng từ
月つきN3
Thángdanh từ
会場かいじょうN4
Địa điểm tổ chứcdanh từ
働はたらくN5
Làm việcđộng từ
シンボル
Biểu tượngdanh từ
大屋根おおやね
Mái nhà lớndanh từ
手てをつなぐ
Nắm tayđộng từ
作つくるN2
Tạo rađộng từ
長ながさ
Chiều dàidanh từ
大おおきいN5
Lớntính từ
輪わN3
Vòng tròndanh từ
花火はなびN2
Pháo hoadanh từ
上あがるN4
Bay lênđộng từ
ドローン
Dronedanh từ
飛とぶN2
Bayđộng từ
楽たのしむN4
Tận hưởngđộng từ
集あつまるN4
Tụ họpđộng từ
交流こうりゅうN2
Giao lưudanh từ
新あたらしいN5
Mớitính từ
技術ぎじゅつN4
Kỹ thuậtdanh từ
問題もんだいN5
Vấn đềdanh từ
役やくに立たつN4
Có íchđộng từ
願ねがうN3
Mong muốnđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + や + Danh từ N4
Dùng để liệt kê một vài danh từ tiêu biểu trong một nhóm có nhiều thứ tương tự.この万博には158の国や地域が参加しました。
Động từ thể た + り, Động từ thể た + り する N4
Liệt kê những hành động tiêu biểu trong một nhóm hành động.夜は、花火が上がったりたくさんのドローンが飛んだりして、みんなが最後の日を楽しみました。
Động từ thể từ điển + ために N4
Biểu thị mục đích nhằm đạt được gì đó.万博に集まった人たちの交流や新しい技術が、世界の問題をなくすために役に立ってほしいと、多くの人が願っています。

Câu hỏi

大阪おおさか・関西かんさい万博ばんぱくの最後さいごの日ひに、会場かいじょうで働はたらいている人ひとたちは何なにをしましたか。

1/5
Aみんなで花火を見ました。
Bドローンを飛ばして競争しました。
C158の国や地域の料理を食べました。
D大屋根リングの上で手をつなぎ、大きい輪を作りました。

Bài báo liên quan