Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ミャンマーでお寺のお祭りに空爆 子どももふくめて24人がなくなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミャンマーでお寺てらのお祭まつりに空爆くうばく 子こどももふくめて24人にじゅうよにんがなくなる

N4
10/10/2025186
ミャンマーでお寺のお祭りに空爆 子どももふくめて24人がなくなる
0:00

ミャンマーのザガインザガイン管区かんくで6日むいか、仏教ぶっきょうの行事ぎょうじがありました。多おおくの人ひとが集あつまっていましたが、軍ぐんが爆弾ばくだんを落おとしました。少すくなくとも24人にじゅうよにんが亡なくなりました。子こどももいました。40人よんじゅうにんぐらいがけがをしました。
ミャンマーでは、軍ぐんと民主化みんしゅかを求もとめるグループの戦たたかいが続つづいています。軍ぐんは、12月じゅうにがつに選挙せんきょをすると言いっています。しかし、軍ぐんの支配しはいを受うけていない地域ちいきを支配しはいするために、爆撃ばくげきを続つづけています。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N516%
N420%
N332%
N24%
N128%

Từ vựng (25)

ミャンマー
Myanmardanh từ
ザガインザガイン管区かんく
Vùng Sagaingdanh từ
仏教ぶっきょう
Phật giáodanh từ
行事ぎょうじ
sự kiệndanh từ
多おおく
nhiềudanh từ
集あつまるN4
tập trungđộng từ
軍ぐん
quân độidanh từ
爆弾ばくだんN1
bomdanh từ
落おとすN5
thảđộng từ
少すくなくとも
ít nhấtphó từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
けがN3
vết thươngdanh từ
民主化みんしゅか
dân chủ hóadanh từ
求もとめるN5
yêu cầu, đòi hỏiđộng từ
グループN5
nhómdanh từ
戦たたかいN3
cuộc chiếndanh từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
選挙せんきょN3
bầu cửdanh từ
言いう
nóiđộng từ
支配しはい
sự chi phốidanh từ
受うける
nhậnđộng từ
地域ちいきN3
khu vựcdanh từ
爆撃ばくげき
đánh bomdanh từ
続つづけるN5
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + で N4
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.ミャンマーのザガイン管区で6日、仏教の行事がありました。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.戦いが続いています。
Danh từ + が + số lượng + います/ありますN4
Diễn tả số lượng tồn tại của người (います) hoặc vật (あります).少なくとも24人が亡くなりました。
Động từ thể từ điển + と言っています N4
Diễn tả việc ai đó đang nói, phát biểu, tuyên bố điều gì.軍は、12月に選挙をすると言っています。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích, lý do để làm điều gì đó.地域を支配するために、爆撃を続けています。

Câu hỏi

6日むいか、ミャンマーのザガインザガイン管区かんくで何がありましたか?

1/5
Aサッカーの試合
B仏教の行事
C学校の卒業式
D映画の上映

Bài báo liên quan