Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
仏教の力と毎日の生活

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

仏教ぶっきょうの力ちからと毎日まいにちの生活せいかつ

N4
14/10/20255289
仏教の力と毎日の生活
0:00

仏教ぶっきょうには、人ひとを助たすける力ちからがあると言いわれています。
毎日まいにちお祈いのりをすると、心こころが落おち着ついて、ストレスが少すくなくなります。仏像ぶつぞうやお寺てらに行いくと、いい気持きもちになって、前向まえむきに生いきようとする気持きもちが出でてきます。
心こころを落おち着つけるために、呼吸こきゅうに集中しゅうちゅうすることも大切たいせつです。頭あたまがすっきりして、考かんがえが整理せいりできます。
小ちいさいことでも、毎日まいにち続つづけると、生活せいかつが豊ゆたかになって、人ひとに優やさしくなると言いわれています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N425%
N321%
N24%
N17%

Từ vựng (27)

仏教ぶっきょう
Phật giáodanh từ
助たすけるN5
giúp đỡđộng từ
力ちからN5
sức mạnh, khả năngdanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
毎日まいにちN5
mỗi ngàydanh từ
お祈いのりN5
việc cầu nguyệndanh từ
心こころN4
tâm hồn, trái timdanh từ
落おち着つく
bình tĩnh, ổn địnhđộng từ
ストレスN5
căng thẳngdanh từ
仏像ぶつぞうN3
tượng Phậtdanh từ
お寺てらN5
chùadanh từ
行いくN5
điđộng từ
気持きもちN5
cảm giác, tâm trạngdanh từ
前向まえむきN5
tích cực, hướng về phía trướcdanh từ
生いきるN5
sốngđộng từ
気持きもちN5
cảm giác, tâm trạngdanh từ
呼吸こきゅうN3
hơi thởdanh từ
集中しゅうちゅうするN4
tập trungđộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
頭あたまN5
đầu ócdanh từ
すっきりするN2
sáng suốt, thoải máiđộng từ
考かんがえN5
suy nghĩdanh từ
整理せいりするN3
sắp xếpđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
豊ゆたかN3
phong phú, giàu cótính từ
優やさしいN5
hiền lành, tốt bụngtính từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể thường + と言われています N4
Được nói rằng..., người ta cho rằng... Dùng để truyền đạt lại ý kiến, quan điểm chung hoặc điều được nhiều người nói.仏教には、人を助ける力があると言われています。
Động từ thể る + と N4
Nếu..., hễ mà... Dùng để diễn tả kết quả tự nhiên xảy ra khi thực hiện một hành động nào đó.毎日お祈りをすると、心が落ち着いて、ストレスが少なくなります。
Động từ thể て + くるN4
Diễn tả sự biến đổi, sự xuất hiện, phát sinh của một trạng thái, cảm xúc từ trước đến hiện tại.いい気持ちになって、前向きに生きようとする気持ちが出てきます。
Động từ thể る + ためにN4
Để..., nhằm mục đích... Dùng để chỉ mục đích của hành động.心を落ち着けるために、呼吸に集中することも大切です。
Động từ thể て + いくN4
Diễn tả sự thay đổi, phát triển liên tục hướng về tương lai (trong câu: 毎日続けると、生活が豊かになって、人に優しくなると言われています).毎日続けると、生活が豊かになって、人に優しくなると言われています。
Động từ thể て + もN4
Dù có... cũng... Dùng để diễn tả sự nhượng bộ, giả định (trong câu: 小さいことでも).小さいことでも、毎日続けると、生活が豊かになって、人に優しくなると言われています。

Câu hỏi

仏教ぶっきょうにはどんな力ちからがあると言いわれていますか?

1/5
A人を助ける力
Bお金を増やす力
C体を強くする力
D速く走る力

Bài báo liên quan