Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
しごとのあとで、びょうきのおかあさんのせわをします

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

しごとのあとで、びょうきのおかあさんのせわをします

N5
27/10/20251698
しごとのあとで、びょうきのおかあさんのせわをします
0:00

私わたしは 仕事しごとが 終おわってから、病気びょうきの 母ははの 世話せわを します。ご飯はんを 作つくったり、洗濯せんたくを したり します。夫おっとは 家いえに いません。
75歳さいの 母ははは もう 話はなしません。私わたしが 話はなしても、返事へんじは ありません。
こんな 生活せいかつが いつまで 続つづくか 分わかりません。自分じぶんの 時間じかんが ほしいと 思おもいます。でも、子こどもたちには こんな 気持きもちを 持もたせたく ありません。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N424%
N34%
N20%
N18%

Từ vựng (25)

母はは
mẹdanh từ
世話せわN3
chăm sócdanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
終おわるN1
kết thúcđộng từ
病気びょうきN5
bệnhdanh từ
ご飯はんN5
cơmdanh từ
作つくるN2
nấu, làmđộng từ
洗濯せんたくN5
giặt giũdanh từ
夫おっとN4
chồngdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
いないN4
không cóđộng từ
話はなす
nóiđộng từ
返事へんじ
trả lờidanh từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
分わかるN5
biết, hiểuđộng từ
自分じぶん
bản thânđại từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
欲ほしい
muốntính từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
子こどもN5
trẻ condanh từ
気持きもちN4
cảm giácdanh từ
持もたせる
làm cho cóđộng từ
いつまで
đến bao giờphó từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + からN5
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành, nghĩa là "sau khi làm gì đó thì...".私は 仕事が 終わってから、病気の 母の 世話を します。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + しますN5
Dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động, nghĩa là "nào là..., nào là...".ご飯を 作ったり、洗濯を したり します。
Động từ thể たい + と + 思います (N5)N5
Dùng để diễn đạt mong muốn, ý định của bản thân, "muốn làm gì đó".自分の 時間が ほしいと 思います。

Câu hỏi

この人ひとは だれの 世話せわを していますか。

1/5
A夫
B子ども
C母
D友だち

Bài báo liên quan