Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
駅のベンチでおばあさんと話した日 | Todaii Japanese

駅えきのベンチでおばあさんと話はなした日ひ

N4
11/08/202514065
駅のベンチでおばあさんと話した日
0:00

寒さむい季節きせつになると、駅えきのベンチで会あったおばあさんのことを思おもい出だします。
ある冬ふゆの夕方ゆうがた、私わたしは仕事しごとが終おわって、駅えきのベンチで電車でんしゃを待まっていました。冷つめたい風かぜが吹ふいていて、息いきが白しろく見みえました。そのとき、隣となりに座すわっていたおばあさんが「寒さむいですね」と言いいました。それから、いろいろな話はなしをしてくれました。
若わかいとき、友達ともだちと夜よるの電車でんしゃで北海道ほっかいどうに旅行りょこうに行いったときのことです。雪ゆきが積つもった野原のはらが月つきの光ひかりで光ひかっていて、窓まどから見みた景色けしきが絵えのようだったこと、電車でんしゃの中なかで食たべたスープの味あじなどを話はなしてくれました。
最近さいきん始はじめた趣味しゅみの話はなしもしてくれました。編あみ物ものの教室きょうしつで作つくったマフラーを孫まごにあげたこと、孫まごがそのマフラーを毎日まいにち学校がっこうに巻まいて行いくことがとても嬉うれしいことなどを話はなしてくれました。
電車でんしゃが来きて、おばあさんは「あなたと話はなして楽たのしかったわ。寒さむさも忘わすれました」と笑わらいました。私わたしの心こころも温あたたかくなりました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N564%
N422%
N310%
N23%
N11%

Câu hỏi

おばあさんはどこで話はなしかけてきましたか。

1/5
A駅えきのベンチ
B電車でんしゃの中なか
C公園こうえん
D家いえの前まえ

Từ vựng (51)

寒さむいN5
lạnhtính từ
季節きせつN4
mùadanh từ
駅えきN5
gadanh từ
ベンチN3
ghế băngdanh từ
思おもい出だすN4
nhớ lạiđộng từ
冬ふゆN5
mùa đôngdanh từ
夕方ゆうがたN5
buổi tốidanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
終おわるN1
kết thúcđộng từ
電車でんしゃN5
tàu điệndanh từ
待まつN5
đợiđộng từ
冷つめたいN5
lạnhtính từ
風かぜ
giódanh từ
吹ふく
thổiđộng từ
息いき
hơi thởdanh từ
白しろいN5
trắngtính từ
見みえるN4
nhìn thấyđộng từ
隣となりN5
bên cạnhdanh từ
座すわる
ngồiđộng từ
言いう
nóiđộng từ
若わかいN5
trẻtính từ
友達ともだち
bạn bèdanh từ
夜よる
đêmdanh từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
雪ゆきN5
tuyếtdanh từ
積つもるN3
chất đốngđộng từ
野原のはら
cánh đồngdanh từ
月つき
mặt trăngdanh từ
光ひかる
chiếu sángđộng từ
窓まどN5
cửa sổdanh từ
景色けしき
phong cảnhdanh từ
絵え
tranhdanh từ
スープ
súpdanh từ
味あじN4
vịdanh từ
始はじめる
bắt đầuđộng từ
趣味しゅみN4
sở thíchdanh từ
編あみ物もの
đan lendanh từ
教室きょうしつ
lớp họcdanh từ
作つくる
làm, tạo rađộng từ
マフラー
khăn quàng cổdanh từ
孫まご
cháudanh từ
学校がっこうN5
trường họcdanh từ
巻まくN4
quấnđộng từ
行いく
điđộng từ
嬉うれしいN3
vuitính từ
来きる
đếnđộng từ
楽たのしい
vui vẻtính từ
忘わすれる
quênđộng từ
笑わらうN5
cườiđộng từ
心こころ
trái timdanh từ
温あたたかいN5
ấm áptính từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể る + とN4
Diễn tả ý nghĩa "hễ mà..., khi..., cứ mỗi lần... thì...". Dùng để nói về một sự việc luôn xảy ra khi có điều kiện nào đó.寒い季節になると、駅のベンチで会ったおばあさんのことを思い出します。
Động từ thể て + くれるN4
Diễn tả việc ai đó làm gì đó cho mình (người nói là người nhận hành động).それから、いろいろな話をしてくれました。
Danh từ + のことN4
Dùng để nói về "chuyện về...", "việc liên quan đến...".友達と夜の電車で北海道に旅行に行ったときのことです。
Động từ thể た + ことがある N4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.雪が積もった野原が月の光で光っていて、窓から見た景色が絵のようだったこと、電車の中で食べたスープの味などを話してくれました。
Động từ thể て + も N4
Diễn tả ý nghĩa "dù cho..., cho dù...".おばあさんは「あなたと話して楽しかったわ。寒さも忘れました」と笑いました。
Động từ thể て + いくN4
Diễn tả một hành động tiếp tục diễn ra từ bây giờ về phía tương lai hoặc một sự thay đổi trạng thái.孫がそのマフラーを毎日学校に巻いて行くことがとてもうれしいことなどを話してくれました。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê, đưa ra ví dụ tiêu biểu, có thể còn nhiều thứ khác nữa.電車の中で食べたスープの味などを話してくれました。

Bình luận

Bài đọc liên quan