Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アメリカの元空軍の人、UFOを見た話をする | Todaii Japanese

アメリカの元もと空軍くうぐんの人ひと、UFOを見みた話はなしをする

N4
16/08/2025273
アメリカの元空軍の人、UFOを見た話をする
0:00

ルナさんは、アメリカの議員ぎいんです。昔むかし、空軍くうぐんで働はたらいていました。そのとき、UFOを見みたことがあります。
パイロットたちは、空そらで変へんなものを見みました。でも、あまり話はなしませんでした。ルナさんは「UFOかもしれない」と思おもいました。
ルナさんは「アメリカ政府せいふは、UFOのことをもっと教おしえてください」と言いいました。たくさんの人ひとがUFOを見みています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N559%
N418%
N318%
N20%
N15%

Câu hỏi

ルナさんは今いま、何なにをしていますか?

1/5
Aパイロットです
Bアメリカの議員ぎいんです
C医者いしゃです
D学生がくせいです

Từ vựng (24)

アメリカN5
Mỹdanh từ
議員ぎいんN3
nghị sĩdanh từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
空軍くうぐん
không quândanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
そのとき
lúc đóphó từ
見みるN5
nhìn thấyđộng từ
あるN5
cóđộng từ
パイロットN3
phi côngdanh từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
変へんN5
kỳ lạtính từ đuôi な
ものN5
vậtdanh từ
見みるN5
nhìn thấyđộng từ
話はなすN5
nóiđộng từ
あまりN5
không... lắmphó từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
かもしれないN3
có thểtrợ động từ
アメリカ政府せいふ
chính phủ Mỹdanh từ
もっとN5
nhiều hơnphó từ
教おしえるN5
cho biếtđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
人ひとN5
ngườidanh từ
見みるN5
nhìn thấyđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu giới thiệu, khẳng định thông tin về chủ đề được nêu ra bởi trợ từ は.ルナさんは、アメリカの議員です。
Thể thường + ことがある N5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.そのとき、UFOを見たことがあります。
Danh từ + でN5
Trợ từ で chỉ nơi chốn xảy ra hành động.空軍で働いていました。
Thể thường + かもしれない N4
Diễn tả suy đoán, phỏng đoán không chắc chắn, "có lẽ", "có thể".ルナさんは「UFOかもしれない」と思いました。
Động từ thể て + くださいN5
Diễn tả yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì.アメリカ政府は、UFOのことをもっと教えてください

Bình luận

Bài đọc liên quan