Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
スペインでたくさんの山火事 兵士がふえました | Todaii Japanese

スペインでたくさんの山火事やまかじ 兵士へいしがふえました

N5
20/08/2025425
スペインでたくさんの山火事 兵士がふえました
0:00

スペインで 山火事やまかじが たくさん あります。暑あつい 日ひが 続つづいている からです。政府せいふは、兵士へいしを 500人にん 送おくりました。
ガリシア州ガリシアしゅうでは、火事かじで 道みちが 通とおれません。電車でんしゃも 止とまりました。
兵士へいしは 1900人にん います。気温きおんは 44℃に なります。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N553%
N424%
N318%
N20%
N16%

Câu hỏi

スペインで 何が たくさん ありますか。

1/5
A雨
B山火事やまかじ
C雪
D台風たいふう

Từ vựng (15)

スペインN5
Tây Ban Nhadanh từ
山火事やまかじ
cháy rừngdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
ありますN5
cóđộng từ
暑あついN5
nóngtính từ
日ひN5
ngàydanh từ
からN5
vìtrợ từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
兵士へいしN1
binh sĩdanh từ
ガリシア州ガリシアしゅう
Tỉnh Galiciadanh từ
火事かじ
hỏa hoạndanh từ
道みちN5
đườngdanh từ
電車でんしゃN5
tàu điệndanh từ
気温きおんN3
nhiệt độdanh từ
なりますN3
trở thành, lên đếnđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + で N5
Trợ từ "で" chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc nguyên nhân, lý do.スペインで 山火事が たくさん あります。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc hành động lặp lại, kéo dài.暑い 日が 続いている からです。
Danh từ + では N5
Trợ từ "では" dùng để chỉ phạm vi, địa điểm cụ thể trong câu văn, mang tính đối chiếu, nhấn mạnh.ガリシア州では、火事で 道が 通れません。
Danh từ + も (N5)N5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh, nghĩa là "cũng", "đều".電車も 止まりました。
Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu giới thiệu, nêu thông tin về chủ đề được nói đến.兵士は 1900人 います。
Danh từ + は + Danh từ + に なりますN5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành, trở nên.気温は 44℃に なります。

Bình luận

Bài đọc liên quan