Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
ケンブリッジ辞典に新しい言葉が追加される | Todaii Japanese

ケンブリッジ辞典じてんに新あたらしい言葉ことばが追加ついかされる

N3
21/08/2025251
ケンブリッジ辞典に新しい言葉が追加される
0:00

最近さいきん、ケンブリッジ辞典じてんは「skibidi」「delulu」「tradwife」などの新あたらしい言葉ことばをオンライン版ばんに追加ついかしました。これらの言葉ことばは、TikTokやソーシャルメディアでよく使つかわれています。たとえば、「skibidi」は「かっこいい」や「悪わるい」など、いろいろな意味いみで使つかわれたり、冗談じょうだんで意味いみなく使つかわれたりします。「delulu」は「delusional(妄想的もうそうてきな)」から来きた言葉ことばで、「現実げんじつではないことを信しんじる」という意味いみです。
「skibidi」は、YouTubeの「スキビディ・トイレ」というアニメから人気にんきになりました。「delulu」は、もともとK-POPファンの間あいだで使つかわれていましたが、今いまはもっと広ひろく使つかわれています。今年ことし、オーストラリアの首相しゅしょうも国会こっかいで「delulu」を使つかいました。
また、「tradwife」は「traditional wife(伝統的でんとうてきな妻つま)」の略りゃくで、伝統的でんとうてきな女性じょせいの役割やくわりを大切たいせつにする人ひとを指さします。他にも「broligarchy」や「snackable」などの新あたらしい言葉ことばも追加ついかされました。インターネットの文化ぶんかは英語えいごに大おおきな影響えいきょうを与あたえていて、辞書じしょもその変化へんかを記録きろくしています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N546%
N413%
N331%
N22%
N18%

Câu hỏi

ケンブリッジ辞典じてんが最近さいきんオンライン版ばんに追加ついかした言葉ことばについて、正ただしいものはどれですか。

1/5
Aすべて古ふるい言葉ことばである
BTikTokやソーシャルメディアでよく使つかわれる
Cすべて日本語にほんごの言葉ことばである
D追加ついかされていない

Từ vựng (28)

最近さいきんN5
gần đâyphó từ
辞典じてんN4
từ điểndanh từ
言葉ことばN5
từ ngữdanh từ
追加ついかするN4
thêm vàođộng từ
オンライン版ばん
phiên bản trực tuyếndanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
ソーシャルメディア
mạng xã hộidanh từ
たとえばN4
ví dụliên từ
かっこいい
ngầutính từ
悪わるい
xấutính từ
意味いみ
ý nghĩadanh từ
冗談じょうだんN3
đùadanh từ
現実げんじつN3
thực tếdanh từ
信しんじるN3
tin tưởngđộng từ
アニメ
hoạt hìnhdanh từ
人気にんき
nổi tiếngdanh từ
もともとN2
vốn dĩphó từ
広ひろく
rộng rãiphó từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
首相しゅしょう
thủ tướngdanh từ
国会こっかいN3
quốc hộidanh từ
伝統的でんとうてきな
truyền thốngtính từ
役割やくわり
vai tròdanh từ
大切たいせつにする
coi trọngđộng từ
指さすN3
chỉ địnhđộng từ
文化ぶんかN4
văn hóadanh từ
影響えいきょう
ảnh hưởngdanh từ
記録きろくする
ghi lạiđộng từ

Ngữ pháp (10)

Danh từ + は + thông tin + です N3
Mẫu câu giới thiệu hoặc nêu thông tin về chủ đề được nhắc đến.最近、ケンブリッジ辞典は「skibidi」「delulu」「tradwife」などの新しい言葉をオンライン版に追加しました。
Danh từ + で N3
Trợ từ "で" dùng để chỉ phương tiện, nơi chốn hoặc phạm vi mà hành động diễn ra.これらの言葉は、TikTokやソーシャルメディアでよく使われています。
Động từ thể たり + しますN3
Dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong nhiều hành động, thường đi kèm với する ở cuối câu.いろいろな意味で使われたり、冗談で意味なく使われたりします。
Danh từ + から + 来るN3
Diễn tả nguồn gốc, xuất xứ của một vật, một từ hoặc một khái niệm.「delulu」は「delusional(妄想的な)」から来た言葉で、「現実ではないことを信じる」という意味です。
Động từ thể て + います N3
Diễn tả trạng thái hiện tại, thói quen hoặc hành động đang diễn ra.今はもっと広く使われています。
Danh từ + の + Danh từ N3
Liên kết hai danh từ để bổ nghĩa cho nhau, danh từ đầu bổ nghĩa cho danh từ sau.YouTubeの「スキビディ・トイレ」というアニメから人気になりました。
Động từ thể たり + するN3
Dùng để liệt kê các hành động tiêu biểu (giống mẫu số 4, nhưng ở đây là kết thúc bằng する).いろいろな意味で使われたり、冗談で意味なく使われたりします。
Danh từ + や + Danh từN3
Liệt kê nhiều danh từ, thường mang tính chất liệt kê không đầy đủ.TikTokやソーシャルメディアでよく使われています。
Động từ thể た + ことがある N3
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.今年、オーストラリアの首相も国会で「delulu」を使いました。
Danh từ + などN3
Dùng để liệt kê ví dụ, mang nghĩa "vân vân", "như là".「skibidi」「delulu」「tradwife」などの新しい言葉

Bình luận

Bài đọc liên quan