Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
元学生、ミシガン州立大学を有毒化学物質で訴える | Todaii Japanese

元学生もとがくせい、ミシガン州立大学しゅうりつだいがくを有毒化学物質ゆうどくかがくぶっしつで訴うったえる

N3
21/08/2025324
元学生、ミシガン州立大学を有毒化学物質で訴える
0:00

アメリカアメリカのミシガン州立大学ミシガンしゅうりつだいがくの元学生もとがくせい、リンロン・ウェイさんは、大学だいがくを相手あいてに約やく150億円おくえんの損害賠償そんがいばいしょうを求もとめて訴うったえました。ウェイさんは2008年ねんから2011年ねんまで大学だいがくで園芸学えんげいがくを学まなび、研究けんきゅうの手伝てつだいもしていました。ウェイさんによると、研究けんきゅう中に危険きけんな殺虫剤さっちゅうざいや除草剤じょそうざいをたくさん使つかうように言いわれました。これらの薬くすりには、甲状腺がんこうじょうせんがんと関係かんけいがあるとされる成分せいぶんが入はいっていました。
ウェイさんは安全あんぜんのための装備そうびや訓練くんれんをお願いおねがいしましたが、大学だいがくはそれを認みとめませんでした。その後ご、ウェイさんは呼吸こきゅうが苦くるしくなり、大学だいがくの保健センターほけんセンターに行いきました。しかし、大学だいがくはその原因げんいんを有毒ゆうどくな薬くすりではなく、不安ふあんからくるものだと考かんがえました。
2024年ねん7月がつ、ウェイさんは甲状腺がんこうじょうせんがんと診断しんだんされ、手術しゅじゅつなどの治療ちりょうを受うけました。大学だいがくは「健康けんこうと安全あんぜんを大切たいせつにしている」と言いっていますが、訴訟中そしょうちゅうのためコメントはできないと話はなしています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N532%
N415%
N337%
N27%
N110%

Câu hỏi

ウェイさんはなぜ大学だいがくを訴うったえましたか。

1/5
A給料きゅうりょうが少すくなかったから
B研究けんきゅう中に危険きけんな薬くすりを使つかわせられたから
C授業じゅぎょうが難むずかしかったから
D友達ともだちとけんかしたから

Từ vựng (40)

アメリカN4
nước Mỹdanh từ
ミシガン州立大学
Đại học bang Michigandanh từ
元学生N3
cựu sinh viêndanh từ
大学
đại họcdanh từ
相手
đối tượngdanh từ
約N3
khoảngphó từ
損害賠償
bồi thường thiệt hạidanh từ
求めるN3
yêu cầuđộng từ
訴えるN3
kiệnđộng từ
園芸学
ngành làm vườndanh từ
学ぶ
họcđộng từ
研究
nghiên cứudanh từ
手伝い
sự giúp đỡdanh từ
危険
nguy hiểmdanh từ
殺虫剤
thuốc trừ sâudanh từ
除草剤
thuốc diệt cỏdanh từ
言う
nóiđộng từ
成分N2
thành phầndanh từ
関係N4
liên quandanh từ
甲状腺がん
ung thư tuyến giápdanh từ
安全N4
an toàndanh từ
装備N1
trang bịdanh từ
訓練N3
huấn luyệndanh từ
お願いする
yêu cầuđộng từ
認める
chấp nhậnđộng từ
呼吸
hô hấpdanh từ
苦しい
khó chịutính từ
保健センター
trung tâm y tếdanh từ
行くN1
điđộng từ
原因
nguyên nhândanh từ
有毒
độc hạitính từ
不安N3
lo lắngdanh từ
診断
chẩn đoánđộng từ
手術
phẫu thuậtdanh từ
治療
điều trịdanh từ
健康
sức khỏedanh từ
大切にする
coi trọngđộng từ
言う
nóiđộng từ
訴訟中
trong quá trình kiện tụngdanh từ
コメントN1
bình luậndanh từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ + によると N3
Dùng để nêu nguồn thông tin mà người nói nghe được, dịch là "theo...".ウェイさんによると、研究中に危険な殺虫剤や除草剤をたくさん使うように言われました。
Động từ thể bị động (れる/られる) N3
Dùng để diễn tả hành động bị tác động bởi người khác, dịch là "bị/được...".研究中に危険な殺虫剤や除草剤をたくさん使うように言われました。
Động từ thể て + ほしいN3
Dùng để diễn tả mong muốn người khác làm gì cho mình, dịch là "muốn ai đó làm gì".ウェイさんは安全のための装備や訓練をお願いしましたが、大学はそれを認めませんでした。
Danh từ + のために N3
Dùng để chỉ mục đích, lý do, nghĩa là "vì, để".ウェイさんは安全のための装備や訓練をお願いしましたが、大学はそれを認めませんでした。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り + する N3
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu.2024年7月、ウェイさんは甲状腺がんと診断され、手術などの治療を受けました。
Động từ thể thường + と言っていますN3
Dùng để tường thuật lại lời nói của người khác.大学は「健康と安全を大切にしている」と言っていますが、訴訟中のためコメントはできないと話しています。
Danh từ + など N3
Dùng để liệt kê, mang nghĩa "vân vân, như là...".2024年7月、ウェイさんは甲状腺がんと診断され、手術などの治療を受けました。
Danh từ + からN3
Dùng để chỉ nguyên nhân, lý do, nghĩa là "vì, do".しかし、大学はその原因を有毒な薬ではなく、不安からくるものだと考えました。

Bình luận

Bài đọc liên quan