Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
デンマーク、ほんの税金をなくします | Todaii Japanese

デンマーク、ほんの税金ぜいきんをなくします

N4
23/08/2025488
デンマーク、ほんの税金をなくします
0:00

デンマークでは、みんなが本ほんを読よむことが少すくなくなっています。
デンマークの文化ぶんかの担当たんとうの大臣だいじんは20日にち、本ほんの税金ぜいきんをなくすと発表はっぴょうしました。本ほんの税金ぜいきんは今いまは25%で、世界せかいでいちばん高たかいと言いわれています。
大臣だいじんは「本ほんを読よむ人ひとが少すくなくなっていることは危あぶないことです。できることは全部ぜんぶやります」と話はなしました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N568%
N414%
N318%
N20%
N10%

Câu hỏi

デンマークで最近さいきんどんなことが起おきていますか。

1/5
Aみんなが本ほんをたくさん読よむようになった
Bみんなが本ほんを読よむことが少すくなくなっている
C本ほんの値段ねだんが下さがっている
D本ほんの人気にんきが上あがっている

Từ vựng (20)

デンマーク
Đan Mạchdanh từ
みんな
mọi ngườidanh từ
本ほんN5
sáchdanh từ
読よむ
đọcđộng từ
少すくなくなる
trở nên ítđộng từ
文化ぶんかN4
văn hóadanh từ
担当たんとう
phụ tráchdanh từ
大臣だいじんN3
bộ trưởngdanh từ
発表はっぴょうするN3
phát biểu, công bốđộng từ
税金ぜいきんN3
thuếdanh từ
なくすN2
xóa bỏ, loại bỏđộng từ
今いま
hiện tại, bây giờdanh từ
世界せかい
thế giớidanh từ
いちばんN3
nhấtphó từ
高たかいN5
caotính từ
言いう
nóiđộng từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
できるN3
có thểđộng từ
全部ぜんぶ
toàn bộ, tất cảdanh từ
やるN1
làm, thực hiệnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + の + Danh từ N4
Cấu trúc sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ phía sau bằng một danh từ phía trước.デンマークの文化の担当の大臣は20日、本の税金をなくすと発表しました。
Động từ thể từ điển + と + 言います/思います/発表します/話します N4
Diễn tả nội dung của lời nói, suy nghĩ hoặc thông báo.デンマークの文化の担当の大臣は20日、本の税金をなくすと発表しました。
Động từ thể ているN4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.本を読む人が少なくなっていることは危ないことです。
できる + Danh từ N4
Diễn tả khả năng có thể làm được điều gì đó.できることは全部やります。

Bình luận

Bài đọc liên quan