Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
SEVENTEENの香港コンサート、チケットがすぐに売り切れました | Todaii Japanese

SEVENTEENの香港ほんこんコンサート、チケットがすぐに売うり切きれました

N4
29/08/202557
SEVENTEENの香港コンサート、チケットがすぐに売り切れました
0:00

韓国かんこくの人気にんきグループSEVENTEENが、香港ほんこんでコンサートをします。9月くがつ27日にじゅうしちにちと28日にじゅうはちにち、カイタックスタジアムで行おこないます。
コンサートのチケットは8月はちがつ28日にじゅうはちにちに売うり始はじめました。すると、すぐに全部ぜんぶ売うれました。チケットを早はやく買かうことができる予約よやくでも、全部ぜんぶ売うれました。
SEVENTEENは9月くがつ13日じゅうさんにちと14日じゅうよっかに韓国かんこくでコンサートをして、世界せかいのツアーを始はじめます。10月じゅうがつにアメリカ、11月じゅういちがつから12月じゅうにがつに日本にほんの4つのドームでコンサートをする予定よていです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N525%
N445%
N325%
N25%
N10%

Câu hỏi

SEVENTEENはどこでコンサートをしますか。

1/5
Aシンガポール
B香港ほんこん
C台湾
Dベトナム

Từ vựng (25)

韓国かんこくN5
Hàn Quốcdanh từ
人気にんきN5
nổi tiếngdanh từ
グループN5
nhómdanh từ
コンサートN5
buổi hòa nhạcdanh từ
香港ほんこんN5
Hồng Kôngdanh từ
カイタックスタジアム
Sân vận động Kai Takdanh từ
チケット
védanh từ
売うり始はじめる
bắt đầu bánđộng từ
すぐにN5
ngay lập tứcphó từ
全部ぜんぶ
toàn bộdanh từ
売うれる
đã bán hếtđộng từ
早はやく
nhanh chóngphó từ
買かうN5
muađộng từ
こと
việcdanh từ
予約よやく
đặt trướcdanh từ
でも
nhưngliên từ
できる
có thểđộng từ
韓国かんこく
Hàn Quốcdanh từ
世界せかい
thế giớidanh từ
ツアー
tourdanh từ
始はじめるN4
bắt đầuđộng từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
ドーム
nhà thi đấudanh từ
予定よてい
kế hoạchdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + でN4
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.9月27日と28日、カイタックスタジアムで行います。
Động từ thể ます (bỏ ます) + 始めますN4
Diễn tả sự bắt đầu một hành động nào đó.コンサートのチケットは8月28日に売り始めました。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.チケットを早く買うことができる予約でも、全部売れました。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.韓国の人気グループSEVENTEENが、香港でコンサートをします。
Động từ thể từ điển + 予定です N4
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ làm gì đó.10月にアメリカ、11月から12月に日本の4つのドームでコンサートをする予定です。

Bình luận

Bài đọc liên quan