Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
小さなカフェで出会った人 | Todaii Japanese

小ちいさなカフェで出会であった人ひと

N4
30/08/2025416
小さなカフェで出会った人
0:00

夏なつの旅行りょこうで小ちいさなカフェに入はいりました。古ふるい木きの扉とびらを開あけると、コーヒーのいい香かおりがしました。静しずかな音楽おんがくも流ながれていました。窓まどのそばに座すわると、隣となりに座すわっていた年としをとった男性だんせいが話はなしかけてきました。
男性だんせいはこの町まちでずっと生活せいかつしていました。観光かんこうのガイドブックに載のっていない場所ばしょをいくつか教おしえてくれました。「あの丘おかの上うえから見みる夕日ゆうひはとてもきれいだよ」と笑わらいながら話はなしてくれました。とても優やさしい人ひとでした。
私わたしは男性だんせいが教おしえてくれた丘おかへ行いきました。とても美うつくしい夕日ゆうひを見みることができました。もしあのカフェに入はいらなかったら、もし隣となりに座すわらなかったら、この出会であいはなかったと思おもいます。
旅行りょこうの楽たのしさは景色けしきだけではなくて、人ひととの出会であいにもあると思おもいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N559%
N420%
N314%
N24%
N14%

Câu hỏi

旅行りょこう中、筆者ひっしゃはどこに入はいりましたか。

1/5
A大おおきなレストラン
B小ちいさなカフェ
C駅えきの売店ばいてん
Dホテルのロビー

Từ vựng (45)

夏なつN5
mùa hèdanh từ
旅行りょこう
du lịchdanh từ
小ちいさな
nhỏtính từ
カフェ
quán cà phêdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
古ふるいN5
cũtính từ
木きN5
gỗdanh từ
扉とびらN1
cửadanh từ
開あける
mởđộng từ
コーヒーN5
cà phêdanh từ
いい
tốt, thơmtính từ
香かおりN5
hương thơmdanh từ
静しずかな
yên tĩnhtính từ
音楽おんがく
âm nhạcdanh từ
流ながれるN3
chảy, phátđộng từ
窓まど
cửa sổdanh từ
そばN2
bên cạnhdanh từ
座すわる
ngồiđộng từ
隣となり
bên cạnhdanh từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
話はなしかけるN2
bắt chuyệnđộng từ
生活せいかつするN4
sinh sốngđộng từ
観光かんこう
du lịchdanh từ
ガイドブック
sách hướng dẫndanh từ
載のるN2
đăngđộng từ
場所ばしょN4
địa điểmdanh từ
いくつか
một vàidanh từ
教おしえる
chỉ bảođộng từ
丘おか
ngọn đồidanh từ
上うえN5
trêndanh từ
夕日ゆうひ
hoàng hôndanh từ
きれいN1
đẹptính từ
笑わらう
cườiđộng từ
優やさしい
hiền lànhtính từ
人ひと
ngườidanh từ
行いく
điđộng từ
美うつくしいN4
đẹptính từ
見みる
ngắmđộng từ
できるN5
có thểđộng từ
入はいるN5
vàođộng từ
出会であいN5
cuộc gặp gỡdanh từ
楽たのしさN5
niềm vuidanh từ
景色けしき
phong cảnhdanh từ
だけ
chỉphó từ
思おもうN5
nghĩđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm việc gì đó trong quá khứ.小さなカフェに入りました。
Động từ thể た + ら N4
Diễn tả điều kiện giả định: nếu... thì...扉を開けると、コーヒーのいい香りがしました。
Động từ thể て + くれるN4
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình (người nói là người nhận hành động).いくつか教えてくれました。
Động từ thể ことができるN4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.とても美しい夕日を見ることができました。
Danh từ + だけではなくて N4
Không chỉ... mà còn... (ý nghĩa đối chiếu, tương phản).旅行の楽しさは景色だけではなくて、人との出会いにもあると思いました。

Bình luận

Bài đọc liên quan