Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
ブルース・ウィリスさんは 別の家で 介護をうけています | Todaii Japanese

ブルース・ウィリスさんは 別べつの家いえで 介護かいごをうけています

N5
31/08/2025280
ブルース・ウィリスさんは 別の家で 介護をうけています
0:00

ブルース・ウィリスさんは、病気びょうきで 介護かいごを 受うけています。別べつの 家いえで 暮くらしています。
妻つまの エマさんと 娘むすめたちは、近ちかくに 住すんでいます。ブルースさんの 家いえに 行いって、一緒いっしょに ご飯はんを 食たべたり、映画えいがを 見みたり します。
家族かぞくや 友ともだちも 来きて、楽たのしく 暮くらしています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N556%
N428%
N36%
N20%
N111%

Câu hỏi

ブルース・ウィリスさんは どうしていますか。

1/5
A仕事しごとを しています
B旅行りょこうを しています
C病気びょうきで 介護かいごを 受うけています
D学校がっこうに 行いっています

Từ vựng (21)

ブルース・ウィリス
Bruce Willisdanh từ
病気びょうきN5
bệnhdanh từ
介護かいごN4
chăm sócdanh từ
受うけるN5
nhậnđộng từ
別べつN5
khác, riêngdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
暮くらすN3
sốngđộng từ
妻つまN4
vợdanh từ
娘むすめN4
con gáidanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
住すむN5
ở, sốngđộng từ
行いくN5
điđộng từ
一緒いっしょにN5
cùng nhauphó từ
ご飯はんN5
cơmdanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
映画えいがN5
phimdanh từ
見みるN5
xemđộng từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
友ともだちN5
bạn bèdanh từ
来きるN5
đếnđộng từ
楽たのしいN5
vui vẻtính từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc một hành động kéo dài trong quá khứ cho đến hiện tại.ブルース・ウィリスさんは、病気で 介護を 受けています。
Danh từ + で N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ nguyên nhân, lý do hoặc phương tiện, địa điểm xảy ra hành động.ブルース・ウィリスさんは、病気で 介護を 受けています。
Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, thông tin phía sau là mô tả về chủ đề đó.妻の エマさんと 娘たちは、近くに 住んでいます。
Động từ thể たり、Động từ thể たり + しますN5
Diễn tả liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động.一緒に ご飯を 食べたり、映画を 見たり します。

Bình luận

Bài đọc liên quan