Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc

エド・シーランの高たかい車くるまが水みずたまりでこわれる

N4
31/08/2025122
エド・シーランの高い車が水たまりでこわれる
0:00

イギリスいぎりすの歌手かしゅ、エド・シーランさんが、4000万円まんえんぐらいの高たかい車くるまを壊こわしてしまいました。
エドさんは、YouTubeの番組ばんぐみで話はなしました。スタジオから車くるまで帰かえるとき、道みちに大おおきな水みずたまりがありました。エドさんは「ゆっくり走はしれば大丈夫だいじょうぶだろう」と思おもって水みずの中なかに入はいりました。しかし、窓まどの外そとに水みずが見みえて、車くるまが止とまりました。エドさんがドアを開あけると、水みずが入はいってきました。エドさんは、車くるまをそのまま置おいて帰かえりました。
エドさんは「とても残念ざんねんだった」と話はなしました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N562%
N418%
N312%
N20%
N19%

Câu hỏi

エド・シーランさんはどこでこの話はなをしましたか?

1/5
Aテレビのニュース
BYouTubeの番組ばんぐみ
Cラジオ
D新聞しんぶん

Từ vựng (20)

イギリス
nước Anhdanh từ
歌手かしゅ
ca sĩdanh từ
高たかいN5
đắt, caotính từ
車くるまN5
xe ô tôdanh từ
壊こわす
làm hỏng, phá hủyđộng từ
番組ばんぐみ
chương trìnhdanh từ
話はなす
nóiđộng từ
帰かえるN5
trở vềđộng từ
大おおきなN5
lớntính từ
水みずたまり
vũng nướcdanh từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
窓まどN5
cửa sổdanh từ
見みえるN4
nhìn thấyđộng từ
止とまる
dừng lạiđộng từ
ドア
cửa xedanh từ
開あけるN5
mởđộng từ
入はいるN5
đi vàođộng từ
そのまま
cứ như thếphó từ
置おくN5
để lạiđộng từ
残念ざんねん
đáng tiếctính từ-na

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + しまいますN4
Diễn tả sự hoàn thành hoặc kết thúc một hành động, đôi khi mang ý nghĩa tiếc nuối, lỡ làm điều gì đó.エド・シーランさんが、4000万円ぐらいの高い車を壊してしまいました。
Động từ thể ば + いいN4
Diễn tả giả định hoặc lời khuyên, ý nghĩa "nếu... thì sẽ tốt/ổn thôi".エドさんは「ゆっくり走れば大丈夫だろう」と思って水の中に入りました。
Thể thường + とき N4
Diễn tả thời điểm xảy ra một hành động trong quá khứ, nghĩa là "khi đã...".スタジオから車で帰るとき、道に大きな水たまりがありました。
Động từ thể từ điển + と N4
Diễn tả kết quả tự nhiên hoặc điều xảy ra tiếp theo khi thực hiện một hành động, nghĩa là "khi... thì...".エドさんがドアを開けると、水が入ってきました。

Bình luận

Bài đọc liên quan

エド・シーランの高い車が水たまりでこわれる | Todaii Japanese