Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
夏の風鈴と涼しい気持ち | Todaii Japanese

夏なつの風鈴ふうりんと涼すずしい気持きもち

N4
31/08/20251214
夏の風鈴と涼しい気持ち
0:00

風鈴ふうりんは、ガラスガラスや金属きんぞくで作つくった小ちいさい鈴すずに、紙かみの短冊たんざくをつけたものです。風かぜが吹ふくと、涼すずしそうな音おとがします。
風鈴ふうりんは中国ちゅうごくから日本にほんに伝つたわりました。最初さいしょは、悪わるいことが起おこらないようにするために使つかいました。江戸時代えどじだいになると、夏なつの風物詩ふうぶつしになりました。特とくに、江戸切子えどきりこという技術ぎじゅつで作つくった風鈴ふうりんは、涼すずしそうな音おとときれいなガラスガラスで人ひとを楽たのしませました。
今いまでも、家いえの窓まどなどに風鈴ふうりんをつける人ひとがいます。短冊たんざくに願ねがいを書かいて、楽たのしむ人ひともいます。忙いそがしい生活せいかつの中なかで、風鈴ふうりんの音おとを聞きくと、涼すずしい気持きもちになります。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N558%
N424%
N311%
N25%
N13%

Câu hỏi

風鈴ふうりんはどのようなものですか。

1/5
A木きで作つくった大おおきい鈴すず
Bガラスガラスや金属きんぞくで作つくった小ちいさい鈴すずに紙かみの短冊たんざくをつけたもの
C紙かみだけで作つくった飾かざり
D布ぬので作つくった人形にんぎょう

Từ vựng (40)

風鈴ふうりん
chuông giódanh từ
ガラスガラス
thủy tinhdanh từ
金属きんぞくN3
kim loạidanh từ
作つくる
làm, tạo rađộng từ
小ちいさい
nhỏtính từ
鈴すずN2
chuôngdanh từ
紙かみN5
giấydanh từ
短冊たんざく
mảnh giấy dàidanh từ
つける
gắn, đínhđộng từ
風かぜ
giódanh từ
吹ふくN5
thổiđộng từ
涼すずしいN5
mát mẻtính từ
音おとN4
âm thanhdanh từ
中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
伝つたわる
truyền đếnđộng từ
最初さいしょN4
ban đầudanh từ
悪わるいN5
xấutính từ
起おこるN5
xảy rađộng từ
ためN4
mục đíchdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
江戸時代えどじだい
thời Edodanh từ
夏なつ
mùa hèdanh từ
風物詩ふうぶつし
biểu tượngdanh từ
特とくにN5
đặc biệtphó từ
技術ぎじゅつN4
kỹ thuậtdanh từ
作つくる
làm, tạo rađộng từ
きれいN5
đẹptính từ
楽たのしむN4
thưởng thứcđộng từ
今いまN5
hiện tạidanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
窓まどN5
cửa sổdanh từ
短冊たんざく
mảnh giấy dàidanh từ
願ねがい
điều ướcdanh từ
書かく
viếtđộng từ
忙いそがしい
bận rộntính từ
生活せいかつ
cuộc sốngdanh từ
中なかN5
trongdanh từ
聞きく
ngheđộng từ
気持きもち
cảm giácdanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + です N4
Dùng để giới thiệu, mô tả hoặc xác định thông tin về chủ đề được nhắc đến.風鈴は、ガラスや金属で作った小さい鈴に、紙の短冊をつけたものです。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả kết quả tự nhiên xảy ra khi một hành động nào đó được thực hiện.風が吹くと、涼しそうな音がします。
Danh từ + から + Danh từ + に + động từN4
Diễn tả sự chuyển tiếp, nguồn gốc từ đâu đến đâu.風鈴は中国から日本に伝わりました。
Động từ thể từ điển + ようにする N4
Diễn tả mục đích, nỗ lực để không xảy ra điều gì đó (hoặc để xảy ra điều gì đó).悪いことが起こらないようにするために使いました。
Danh từ + になるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành.江戸時代になると、夏の風物詩になりました。
Động từ thể từ điển + と、+ kết quả N4
Diễn tả kết quả tự nhiên xảy ra khi một hành động nào đó được thực hiện (khác với số 2 về ngữ cảnh).風鈴の音を聞くと、涼しい気持ちになります。

Bình luận

Bài đọc liên quan