Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
朝、白湯を飲むと体にいいこと | Todaii Japanese

朝あさ、白湯さゆを飲のむと体からだにいいこと

N4
31/08/20252656
朝、白湯を飲むと体にいいこと
0:00

朝あさ、起おきて最初さいしょに白湯さゆを飲のむ人ひとが増ふえています。白湯さゆは水みずを沸わかして、50℃ぐらいまで冷さました飲み物のみものです。
インドのアーユルヴェーダという医学いがくでは、昔むかしから白湯さゆは体からだにいいと言いわれています。日本にほんでも健康けんこうにいいと言いわれています。
朝あさ、白湯さゆを飲のむと、胃いや腸ちょうが温あたたかくなって、食たべ物ものを消化しょうかする力ちからが強つよくなります。寝ねている間あいだに減へった水みずを体からだに入いれることもできます。血液けつえきの流ながれもよくなります。
コーヒーやお茶ちゃよりも胃いにやさしいので、毎日まいにち飲のむことができます。
朝あさ、白湯さゆを1杯ぱい飲のむと、心こころと体からだが元気げんきになりそうです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N549%
N423%
N313%
N28%
N18%

Câu hỏi

白湯さゆはどのような飲み物のみものですか?

1/5
A冷つめたい水みず
Bお湯ゆを冷さまして作つくる飲み物のみもの
Cコーヒー
Dお茶ちゃ

Từ vựng (36)

朝あさ
buổi sángdanh từ
起おきるN5
thức dậyđộng từ
最初さいしょN4
đầu tiêndanh từ
白湯さゆ
nước đun sôi để nguộidanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
増ふえるN4
tăng lênđộng từ
水みずN5
nướcdanh từ
沸わかすN4
đun sôiđộng từ
冷さますN5
làm nguộiđộng từ
飲み物のみものN5
đồ uốngdanh từ
インド
Ấn Độdanh từ
医学いがくN5
y họcdanh từ
昔むかしからN4
từ xưaphó từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
いい
tốttính từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
健康けんこうN3
sức khỏedanh từ
胃いN3
dạ dàydanh từ
腸ちょう
ruộtdanh từ
温あたたかいN3
ấm áptính từ
食たべ物ものN5
thức ăndanh từ
消化しょうかするN2
tiêu hóađộng từ
力ちからN4
sức mạnhdanh từ
強つよくなる
trở nên mạnh mẽđộng từ
寝ねるN5
ngủđộng từ
減へる
giảmđộng từ
血液けつえきN2
máudanh từ
流ながれN4
dòng chảydanh từ
よくなる
trở nên tốt hơnđộng từ
コーヒー
cà phêdanh từ
お茶ちゃ
tràdanh từ
やさしい
dịu dàng, nhẹ nhàngtính từ
毎日まいにち
hàng ngàydanh từ
心こころN4
tâm hồndanh từ
元気げんきN5
khỏe mạnhdanh từ
そうです
có vẻ như, dường nhưcụm từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái hiện tại, hoặc thói quen, sự việc lặp đi lặp lại.朝、起きて最初に白湯を飲む人が増えています。
Động từ thể て + もいい N4
Diễn tả sự cho phép, được phép làm gì đó.毎日飲むことができます。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả kết quả tất yếu khi hành động ở vế trước xảy ra (nếu... thì...).朝、白湯を飲むと、胃や腸が温かくなって、食べ物を消化する力が強くなります。
Động từ thể khả năng + ことができます N4
Diễn tả khả năng có thể làm được điều gì đó.毎日飲むことができます。
Danh từ + より + tính từ/động từ N4
Dùng để so sánh hơn, nghĩa là "so với... thì...".コーヒーやお茶よりも胃にやさしいので、毎日飲むことができます。
Động từ thể ます bỏ ます + そう + です N4
Diễn tả phán đoán, dự đoán dựa trên thông tin hoặc cảm giác (có vẻ như...).朝、白湯を1杯飲むと、心と体が元気になりそうです。

Bình luận

Bài đọc liên quan