Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
海の町で会ったふしぎな男の子 | Todaii Japanese

海うみの町まちで会あったふしぎな男おとこの子こ

N4
01/09/20252478
海の町で会ったふしぎな男の子
0:00

夏なつに旅行りょこうで行いった小ちいさな町まちでの話はなしです。
海うみの近ちかくで、私わたしは1人にんの男おとこの子こに会あいました。男おとこの子こは貝かいで音楽おんがくを吹ふいていました。私わたしは「きれいな音おとだね」と言いいました。男おとこの子こは「海うみは秘密ひみつを教おしえてくれるんだ」と言いいました。
少すこしの時間じかんでしたが、男おとこの子こと過すごした時間じかんは、私わたしの心こころに残のこりました。次つぎの日ひ、もう一度ど会あいたいと思おもいました。でも、町まちの人ひとは「そんな男おとこの子こは知しらない」と言いいました。
夢ゆめのような出来事できごとでした。男おとこの子こは、自然しぜんの不思議ふしぎさや、人ひとと人ひととのつながりの大切たいせつさを教おしえてくれました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N561%
N424%
N313%
N23%
N10%

Câu hỏi

どこで男おとこの子こに会あいましたか。

1/5
A山やまの中なか
B海うみの近ちかく
C学校がっこう
D駅えき

Từ vựng (37)

夏なつN5
mùa hèdanh từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
行いくN5
điđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
町まちN5
thị trấndanh từ
話はなしN5
câu chuyệndanh từ
海うみN5
biểndanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
男おとこの子こN5
cậu bédanh từ
会あうN5
gặpđộng từ
貝かいN2
vỏ sòdanh từ
音楽おんがくN5
âm nhạcdanh từ
吹ふくN5
thổiđộng từ
きれいN5
đẹptính từ
音おとN5
âm thanhdanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
秘密ひみつN3
bí mậtdanh từ
教おしえるN5
dạy, cho biếtđộng từ
少すこしN5
một chútphó từ
時間じかん
thời giandanh từ
過すごすN3
trải quađộng từ
心こころN5
trái tim, tâm hồndanh từ
残のこるN5
còn lạiđộng từ
次つぎの日ひN5
ngày hôm saudanh từ
もう一度どN5
một lần nữaphó từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
町まちの人ひとN5
người trong thị trấndanh từ
知しるN5
biếtđộng từ
夢ゆめN5
giấc mơdanh từ
出来事できごとN5
sự kiệndanh từ
自然しぜんN3
tự nhiêndanh từ
不思議ふしぎN3
kỳ diệudanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
つながり
sự kết nốidanh từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
教おしえるN5
dạy, cho biếtđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + で N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm nơi hành động diễn ra.夏に旅行で行った小さな町での話です。
Danh từ + は + ~てくれるN4
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình (thể hiện sự biết ơn).海は秘密を教えてくれるんだ。
そんな + Danh từ N4
Dùng để chỉ điều gì đó như đã đề cập trước đó, nhấn mạnh sự đối chiếu hoặc phủ định.町の人は「そんな男の子は知らない」と言いました。
Danh từ + のような + Danh từN4
Dùng để so sánh, ví von sự vật, sự việc giống như một cái gì đó.夢のような出来事でした。
Động từ thể て + くれる N4
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình, thể hiện lòng biết ơn.男の子は、自然の不思議さや、人と人とのつながりの大切さを教えてくれました。

Bình luận

Bài đọc liên quan