Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
ローマ教皇、アメリカの学校での銃事件について話す | Todaii Japanese

ローマ教皇きょうこう、アメリカの学校がっこうでの銃じゅう事件じけんについて話はなす

N4
02/09/202563
ローマ教皇、アメリカの学校での銃事件について話す
0:00

アメリカのミネソタ州しゅうの学校がっこうで8月はちがつ27日にじゅうしちにち、銃じゅうで撃うたれて、子こども2人りが亡なくなりました。18人にんがけがをしました。
世界せかいのカトリックのトップ、ローマ教皇きょうこうのレオ14世じゅうよんせいは、事件じけんについて話はなしました。そして、「世界せかいには、たくさんの武器ぶきがあります。神様かみさまに祈いのりましょう」と言いいました。
レオ14世じゅうよんせいは、「銃じゅうを持もつことを厳きびしく規制きせいして、武器ぶきのパンデミックを終おわらせなければなりません」と言いいました。
レオ14世じゅうよんせいは、アメリカの出身しゅっしんです。銃じゅうを規制きせいすることを初はじめて言いいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N532%
N421%
N332%
N24%
N111%

Câu hỏi

8月はちがつ27日にじゅうしちにちにアメリカのミネソタ州しゅうの学校がっこうで何がありましたか?

1/5
A子こども2人りが亡なくなりました
B新しい学校がっこうができました
C先生せんせいが結婚けっこんしました
D子こどもが生うまれました

Từ vựng (26)

アメリカN4
Mỹdanh từ
ミネソタ州しゅう
bang Minnesotadanh từ
学校がっこうN5
trường họcdanh từ
銃じゅうN3
súngdanh từ
撃うつN3
bắnđộng từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
亡なくなる
chếtđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
けがをするN5
bị thươngđộng từ
世界せかいN5
thế giớidanh từ
カトリック
Công giáodanh từ
トップN5
người đứng đầudanh từ
ローマ教皇きょうこう
Giáo hoàngdanh từ
事件じけん
sự kiệndanh từ
話はなすN5
nóiđộng từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
武器ぶきN3
vũ khídanh từ
神様かみさまN5
Thượng đếdanh từ
祈いのるN5
cầu nguyệnđộng từ
銃じゅうを持もつN3
sở hữu súngđộng từ
厳きびしくN5
nghiêm khắcphó từ
規制きせいするN1
quy địnhđộng từ
パンデミック
đại dịchdanh từ
出身しゅっしんN5
xuất thândanh từ
規制きせいするN4
quy địnhđộng từ
初はじめてN5
lần đầu tiênphó từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + 亡くなりますN4
Diễn tả việc ai đó đã mất, đã chết do một nguyên nhân nào đó (thường kết hợp với nguyên nhân ở vế trước).アメリカのミネソタ州の学校で8月27日、銃で撃たれて、子ども2人が亡くなりました。
Danh từ + についてN4
Diễn tả ý nghĩa "về", "liên quan đến" một chủ đề nào đó.世界のカトリックのトップ、ローマ教皇のレオ14世は、事件について話しました。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければなりません N4
Diễn tả sự cần thiết, bắt buộc phải làm gì đó.「銃を持つことを厳しく規制して、武器のパンデミックを終わらせなければなりません」と言いました。
Danh từ + の + Danh từ N4
Dùng để liên kết hai danh từ, thể hiện quan hệ sở hữu, thuộc tính hoặc bổ nghĩa.アメリカのミネソタ州の学校で8月27日、銃で撃たれて、子ども2人が亡くなりました。
Danh từ + は + thông tin + ですN4
Cấu trúc giới thiệu chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ thể.レオ14世は、アメリカの出身です。
Động từ thể た + ことがありますN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó hoặc lần đầu tiên làm gì đó. (Trong bài: 初めて言いました = lần đầu tiên nói)銃を規制することを初めて言いました。

Bình luận

Bài đọc liên quan