Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
木魚のはじまり | Todaii Japanese

木魚もくぎょのはじまり

N4
02/09/2025302
木魚のはじまり
0:00

あるお寺おてらに、和尚おしょうさんと小僧こぞうさんがいました。
小僧こぞうさんは、立派りっぱなお坊おぼうさんになりたくて、毎日まいにち一生懸命いっしょうけんめいお経おきょうを勉強べんきょうしていました。しかし、小僧こぞうさんはなかなかお経おきょうを覚おぼえることができませんでした。それでも小僧こぞうさんは、昼ひるも夜よるも勉強べんきょうを続つづけました。
ある日ひ、小僧こぞうさんは海うみの近ちかくの崖がけでお経おきょうを読よんでいました。すると、風かぜが吹ふいて、お経おきょうの本ほんが松まつの木きの上うえに飛とんでいってしまいました。小僧こぞうさんは本ほんを取とろうとして木きに登のぼりましたが、足あしを滑すべらせて海うみに落おちてしまいました。
この話はなしを聞きいて、和尚おしょうさんはとても悲かなしくなりました。小僧こぞうさんのためにお墓おはかを作つくって木きを植うえました。そして、その木きに向むかって毎日まいにちお経おきょうを読よみました。木きはどんどん大おおきくなりました。しかし、あるとき大おおきな嵐あらしが来きて、木きは倒たおれてしまいました。
和尚おしょうさんは、倒たおれた木きで魚さかなの形かたちの彫ほり物ものを作つくりました。そして、魚さかなの彫ほり物ものをたたきながらお経おきょうを読よみました。
この話はなしを聞きいた人ひとたちは、この魚さかなの彫ほり物ものを木きの魚さかな「木魚もくぎょ」と呼よびました。そして、和尚おしょうさんと小僧こぞうさんの気持きもちを伝つたえていきました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N555%
N422%
N315%
N22%
N17%

Câu hỏi

小僧こぞうさんは毎日まいにち何をしていましたか。

1/5
A料理りょうりを作つくっていました
Bお経おきょうを勉強べんきょうしていました
C山やまに登のぼっていました
D魚さかなを釣つっていました

Từ vựng (30)

お寺おてら
chùadanh từ
和尚おしょうさん
sư trụ trìdanh từ
小僧こぞうさん
chú tiểudanh từ
立派りっぱな
tuyệt vời, xuất sắctính từ
お坊おぼうさん
nhà sưdanh từ
一生懸命いっしょうけんめいN4
cố gắng hết sứctrạng từ
お経おきょう
kinh phậtdanh từ
覚おぼえるN5
nhớ, học thuộcđộng từ
昼ひるN5
ban ngàydanh từ
夜よるN3
ban đêmdanh từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
海うみ
biểndanh từ
崖がけN1
vách đádanh từ
風かぜ
giódanh từ
吹ふくN5
thổiđộng từ
松まつの木き
cây thôngdanh từ
飛とぶN2
bayđộng từ
登のぼるN3
leođộng từ
足あしを滑すべらせる
trượt chânđộng từ
悲かなしいN4
buồntính từ
お墓おはか
mộdanh từ
植うえる
trồngđộng từ
嵐あらしN3
bãodanh từ
倒たおれる
đổđộng từ
魚さかなN3
cádanh từ
彫ほり物もの
đồ chạm khắcdanh từ
叩たたく
đánh, gõđộng từ
木魚もくぎょ
mộc ngư (cá gỗ)danh từ
気持きもち
tâm tư, tình cảmdanh từ
伝つたえる
truyền đạtđộng từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể ても N4
Diễn tả ý nghĩa "dù... vẫn...", dùng để nhấn mạnh sự đối lập giữa hai vế câu.それでも小僧さんは、昼も夜も勉強を続けました。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả sự hoàn thành của hành động hoặc sự tiếc nuối, lỡ xảy ra việc gì đó.お経の本が松の木の上に飛んでいってしまいました。
Động từ thể て + みるN4
Dùng để diễn đạt ý nghĩa "thử làm gì đó".小僧さんは本を取ろうとして木に登りましたが、足を滑らせて海に落ちてしまいました。
Động từ thể て + いくN4
Diễn tả sự tiếp diễn của hành động hướng ra xa khỏi người nói, hoặc một trạng thái sẽ tiếp tục trong tương lai.木はどんどん大きくなりました。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り + する N4
Dùng để liệt kê các hành động tiêu biểu, không theo thứ tự.魚の彫り物をたたきながらお経を読みました。
Danh từ + に + Động từ N4
Trợ từ "に" dùng để chỉ phương hướng, đối tượng, địa điểm xảy ra hành động.ある日、小僧さんは海の近くの崖でお経を読んでいました。
Động từ thể て + いるN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.小僧さんは、毎日一生懸命お経を勉強していました。
Danh từ + は + Thông tin + です N4
Cấu trúc giới thiệu chủ đề và cung cấp thông tin.和尚さんはとても悲しくなりました。

Bình luận

Bài đọc liên quan