Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
赤いごはんのきゅうしょくを捨てました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

赤あかいごはんのきゅうしょくを捨すてました

N5
19/03/2026352
赤いごはんのきゅうしょくを捨てました
0:00

福島ふくしまの 学校がっこうで、卒業そつぎょうの お祝いおいわいに 赤飯せきはんを 用意よういしました。でも、東日本大震災ひがしにほんだいしんさいの日ひと 同おなじだったので、やめました。
市しの 人ひとたちは「震災しんさいの日ひに 赤飯せきはんは よくない」と 言いいました。だから、赤飯せきはんは 捨すてて、パンを 食たべました。
市長しちょうは「もったいない」と 言いいました。次つぎからは 相談そうだんして 決きめます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N440%
N310%
N25%
N10%

Từ vựng (20)

学校がっこうN5
trường họcdanh từ
卒業そつぎょうN5
tốt nghiệpdanh từ
お祝いいわいN5
chúc mừngdanh từ
赤飯せきはんN5
xôi đậu đỏdanh từ
用意よういするN5
chuẩn bịđộng từ
でもN5
nhưngliên từ
日ひN5
ngàydanh từ
同おなじN5
giống, cùngtính từ
やめるN5
dừng lại, ngừngđộng từ
市しN5
thành phốdanh từ
人ひとたちN5
mọi ngườidanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
捨すてるN5
vứt bỏđộng từ
パンN5
bánh mìdanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
市長しちょうN5
thị trưởngdanh từ
もったいないN5
lãng phítính từ
次つぎN5
lần sau, tiếp theodanh từ
相談そうだんするN4
thảo luậnđộng từ
決きめるN5
quyết địnhđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc phương tiện, phương pháp thực hiện hành động.福島の 学校で、卒業の お祝いに 赤飯を 用意しました。
Thể thường + のでN4
Diễn tả nguyên nhân, lý do cho hành động ở vế sau, mang tính khách quan, nhẹ nhàng.東日本大震災の日と 同じだったので、やめました。
Danh từ + はN5
Trợ từ "は" dùng để nhấn mạnh chủ đề của câu, thường dùng để đối chiếu hoặc đưa ra thông tin mới về chủ đề đó.市の 人たちは「震災の日に 赤飯は よくない」と 言いました。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc tiếc nuối về hành động đó.赤飯は 捨てて、パンを 食べました。
Động từ thể từ điển + と 言いますN4
Dùng để truyền đạt lại lời nói, ý kiến của người khác.市長は「もったいない」と 言いました。

Câu hỏi

福島ふくしまの学校がっこうで、卒業そつぎょうのお祝いいわいに何を用意よういしましたか。

1/5
Aパン
B赤飯
Cケーキ
Dおにぎり

Bài báo liên quan