Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アスクル、サイバーこうげきで売り上げが大きくへる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アスクル、サイバーこうげきで売うり上あげが大おおきくへる

N4
03/12/2025179
アスクル、サイバーこうげきで売り上げが大きくへる
0:00

インターネットでオフィス用品ようひんなどを売うっているアスクルは、10月じゅうがつにサイバー攻撃こうげきを受うけました。会社かいしゃのコンピューターのシステムが被害ひがいを受うけて、売うることができなくなりました。
アスクルは、10月じゅうがつ下旬げじゅんから1か月間げっかんの売うりあげが、去年きょねんの同おなじ時期じきと比くらべて95%減へったと発表はっぴょうしました。
会社かいしゃは、被害ひがいを受うけたシステムを直なおしています。今週こんしゅうから、ウェブサイトで品物しなものの注文ちゅうもんをすこしずつ始はじめる予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N530%
N430%
N327%
N27%
N17%

Từ vựng (28)

インターネット
internetdanh từ
オフィス用品ようひんN3
đồ dùng văn phòngdanh từ
売うるN5
bánđộng từ
受うける
nhận, bịđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
コンピューター
máy tínhdanh từ
システム
hệ thốngdanh từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
受うける
bịđộng từ
売うるN5
bánđộng từ
できる
có thểđộng từ
直なおすN5
sửa chữađộng từ
今週こんしゅうN5
tuần nàydanh từ
ウェブサイト
trang webdanh từ
品物しなもの
hàng hóadanh từ
注文ちゅうもん
đặt hàngdanh từ
始はじめる
bắt đầuđộng từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
発表はっぴょうするN3
phát biểu, công bốđộng từ
下旬げじゅんN4
cuối thángdanh từ
売うり上あげN3
doanh thudanh từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
同おなじ
giống nhautính từ
時期じき
thời kỳdanh từ
比くらべる
so sánhđộng từ
減へるN5
giảmđộng từ
少すこしずつ
từng chút mộtphó từ
始はじめる
bắt đầuđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は、~N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ đề được nói đến.インターネットでオフィス用品などを売っているアスクルは、10月にサイバー攻撃を受けました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.会社のコンピューターのシステムが被害を受けて、売ることができなくなりました。
Danh từ + と比べてN3
Dùng để so sánh một đối tượng với đối tượng khác, mang ý nghĩa "so với...".去年の同じ時期と比べて95%減ったと発表しました。
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ thực hiện trong tương lai gần.今週から、ウェブサイトで品物の注文を少しずつ始める予定です。

Câu hỏi

アスクルはどんな会社かいしゃですか?

1/5
A食べ物を作る会社
Bオフィス用品などを売る会社
C車を作る会社
D旅行をする会社

Bài báo liên quan