Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ネットでだまされないために

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ネットでだまされないために

N4
14/10/2025340
ネットでだまされないために
0:00

最近さいきん、インターネットでの詐欺さぎが増ふえています。
メールやSNSで「お金かねをください」とか「クリックしてください」というメッセージが来くることがあります。すぐにリンクをクリックしたり、お金かねを送おくったりしてはいけません。安全あんぜんなサイトかどうか、よく確認かくにんしてください。
パスワードは、簡単かんたんにわからないものを使つかいましょう。いくつものサイトで同おなじパスワードを使つかわないようにしましょう。
友達ともだちや家族かぞくと情報じょうほうを共有きょうゆうして、怪あやしいサイトやメールを教おしえ合あうこともいい方法ほうほうです。
少すこし注意ちゅういするだけで、大おおきなトラブルを避さけることができます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N423%
N313%
N27%
N110%

Từ vựng (35)

最近さいきんN5
Gần đâydanh từ
インターネット
Internetdanh từ
詐欺さぎ
Lừa đảodanh từ
増ふえるN5
Tăng lênđộng từ
メール
Emaildanh từ
お金かねN5
Tiềndanh từ
ください
Xin hãyđộng từ
クリック
Nhấp chuộtdanh từ
メッセージN5
Tin nhắndanh từ
来くる
Đếnđộng từ
こと
Sự việcdanh từ
リンク
Đường dẫndanh từ
送おくるN5
Gửiđộng từ
安全あんぜんN5
An toàndanh từ
サイト
Trang webdanh từ
確認かくにんするN4
Xác nhậnđộng từ
パスワード
Mật khẩudanh từ
簡単かんたん
Đơn giảndanh từ
わかるN5
Hiểuđộng từ
使つかうN5
Sử dụngđộng từ
いくつも
Nhiềuphó từ
同おなじN5
Giống nhautính từ
友達ともだち
Bạn bèdanh từ
家族かぞく
Gia đìnhdanh từ
情報じょうほう
Thông tindanh từ
共有きょうゆうする
Chia sẻđộng từ
怪あやしい
Đáng ngờtính từ
教おしえるN5
Dạy, chỉ bảođộng từ
合あうN5
Hợp, phù hợpđộng từ
方法ほうほう
Phương phápdanh từ
注意ちゅういする
Chú ýđộng từ
大おおきなN5
Lớntính từ
トラブルN5
Rắc rốidanh từ
避さけるN4
Tránhđộng từ
ことができる
Có thểđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái hiện tại. Ngoài ra, còn dùng để nói về sự việc đang tiếp diễn hoặc tình trạng kéo dài.最近、インターネットでの詐欺が増えています。
Động từ thể て + はいけません N4
Diễn tả sự cấm đoán, không được phép làm gì đó.すぐにリンクをクリックしたり、お金を送ったりしてはいけません。
Danh từ + かどうかN5
Dùng để diễn đạt ý nghĩa "có... hay không", thường dùng trong câu gián tiếp hoặc xác nhận thông tin.安全なサイトかどうか、よく確認してください。
Động từ thể ない + ようにしましょう N4
Dùng để khuyên nhủ, nhắc nhở ai đó nên chú ý để không làm một việc gì đó.いくつものサイトで同じパスワードを使わないようにしましょう。
Động từ thể る + ことができます N4
Diễn tả khả năng có thể làm được việc gì đó.少し注意するだけで、大きなトラブルを避けることができます。

Câu hỏi

インターネットで最近さいきん増ふえている問題もんだいは何ですか?

1/5
Aゲームの人気
B詐欺
C買い物
D勉強

Bài báo liên quan