Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JALのスタッフがスニーカーをはいてもよくなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

JALのスタッフがスニーカーをはいてもよくなりました

N4
14/11/2025400
JALのスタッフがスニーカーをはいてもよくなりました
0:00

日本航空にほんこうくうのグループの会社かいしゃは、13日にちから、飛行機ひこうきに乗のってサービスをする人ひとと空港くうこうで働はたらく人ひとがスニーカーをはくことを認みとめました。
今までは、革かわの靴くつやハイヒールの靴くつをはいていました。会社かいしゃは、飛行機ひこうきの中でサービスをしたり、広ひろい空港くうこうの中を移動いどうしたりするときに、スニーカーのほうが楽らくだと考かんがえました。
スニーカーは黒くろで、デザインはシンプルに決きまっています。
日本にほんでは、飛行機ひこうきの中でサービスをする人ひとがスニーカーをはく会社かいしゃが増ふえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N415%
N330%
N20%
N17%

Từ vựng (27)

日本航空にほんこうくう
Hãng hàng không Nhật Bảndanh từ
グループグループN5
Nhómdanh từ
会社かいしゃN5
Công tydanh từ
飛行機ひこうきN5
Máy baydanh từ
乗のるN5
Lên, đi (phương tiện giao thông)động từ
サービスサービスN5
Dịch vụdanh từ
人ひとN5
Ngườidanh từ
空港くうこうN5
Sân baydanh từ
働はたらくN5
Làm việcđộng từ
スニーカーN5
Giày thể thaodanh từ
はくN5
Mang (giày, tất)động từ
認みとめるN3
Công nhận, chấp nhậnđộng từ
今いまN5
Bây giờdanh từ
革かわN3
Dadanh từ
靴くつN5
Giàydanh từ
ハイヒール
Giày cao gótdanh từ
会社かいしゃN5
Công tydanh từ
中なかN5
Bên trongdanh từ
広ひろいN5
Rộngtính từ
移動いどうするN3
Di chuyểnđộng từ
楽らくN5
Thoải mái, dễ chịutính từ
考かんがえるN5
Suy nghĩđộng từ
黒くろN5
Màu đendanh từ
デザインデザインN5
Thiết kếdanh từ
シンプルシンプルN5
Đơn giảntính từ
決きまるN5
Được quyết địnhđộng từ
増ふえるN5
Tăng lênđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu dùng để giới thiệu, xác định chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.日本航空のグループの会社は、13日から、飛行機に乗ってサービスをする人と空港で働く人がスニーカーをはくことを認めました。
Động từ thể たり、Động từ thể たり + しますN4
Diễn tả liệt kê một số hành động tiêu biểu (và còn những hành động khác).飛行機の中でサービスをしたり、広い空港の中を移動したりするときに、スニーカーのほうが楽だと考えました。
Danh từ + のほうが + tính từ/động từ + ですN4
Mẫu câu dùng để so sánh, nhấn mạnh sự ưu việt của một đối tượng so với đối tượng khác.スニーカーのほうが楽だと考えました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.日本では、飛行機の中でサービスをする人がスニーカーをはく会社が増えています。

Câu hỏi

日本航空にほんこうくうのグループグループの会社かいしゃは、いつからスニーカーをはくことを認みとめましたか?

1/5
A1日から
B10日から
C13日から
D20日から

Bài báo liên quan