Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの基地にあやしい白いこなが入ったにもつ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの基地きちにあやしい白いこなが入はいったにもつ

N5
08/11/2025545
アメリカの基地にあやしい白いこなが入ったにもつ
0:00

アメリカの基地きちに不審ふしんな荷物にもつが来きました。荷物にもつを開あけたら、白しろい粉こなが入はいっていました。何人なんにんかが体調たいちょうが悪わるくなり、病院びょういんに行いきました。
基地きちの人ひとたちは外そとに出でました。警察けいさつが来きて、調しらべました。危あぶない物ものはありませんでした。でも、調査ちょうさは続つづいています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N568%
N416%
N38%
N24%
N14%

Từ vựng (23)

アメリカN5
Mỹdanh từ
基地きちN3
căn cứdanh từ
不審ふしんN3
đáng ngờtính từ
荷物にもつN5
hàng hóa, hành lýdanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
開あけるN5
mởđộng từ
白いN5
trắngtính từ
粉こなN4
bộtdanh từ
入はいるN5
có, có chứađộng từ
何人なんにんかN5
một vài ngườidanh từ
体調たいちょうN5
tình trạng sức khỏedanh từ
悪わるいN5
xấu, không tốttính từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
行いくN5
điđộng từ
人ひとたちN5
những ngườidanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
出でるN5
ra ngoàiđộng từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
調しらべるN5
điều trađộng từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
物ものN5
vật, đồ vậtdanh từ
調査ちょうさN5
điều tradanh từ
続つづくN5
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể た + らN5
Mẫu câu này diễn tả điều kiện "nếu... thì...", được dùng khi giả định một hành động xảy ra trước rồi mới đến hành động tiếp theo.荷物を 開けたら、白い 粉が 入っていました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra, hoặc kết quả của hành động vẫn còn tiếp diễn.調査は 続いています。
Danh từ + に + 行きます N5
Dùng để diễn tả mục đích di chuyển, "đi để làm gì đó".病院に 行きました。
Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu giới thiệu, nhấn mạnh chủ đề của câu.基地の 人たちは 外に 出ました。

Câu hỏi

アメリカの基地きちに来きた荷物にもつはどうでしたか。

1/5
A大きかったです
B不審でした
C新しかったです
D軽かったです

Bài báo liên quan