Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本と中国で魚の輸出のルールを決めた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本にっぽんと中国でちゅうごく魚さかなの輸出ゆしゅつのルールを決きめた

N4
31/05/20252355
日本と中国で魚の輸出のルールを決めた
0:00

日本にっぽんの魚さかなや貝かいなどを中国ちゅうごくに輸出ゆしゅつすることができるようになりそうです。

東京電力とうきょうでんりょくの福島第一ふくしまだいいち原子力げんしりょく発電所はつでんしょは、2023年ねん8月がつから処理しょりした水みずを海うみに流ながしています。中国ちゅうごくは、これに反対はんたいして、日本にっぽんから魚さかなや貝かいなどを輸入ゆにゅうすることを止とめました。

日本にっぽんの政府せいふは、魚さかなや貝かいなどを輸出ゆしゅつするための必要ひつようなルールについて日本にっぽんと中国ちゅうごくで決きめた、と言いいました。準備じゅんびができたら輸出ゆしゅつが始はじまる、と話はなしています。

中国ちゅうごくは、原子力げんしりょく発電所はつでんしょの事故じこのあと、福島県ふくしまけんなど9つの県けんと東京都とうきょうとの食たべ物ものの輸入ゆにゅうを止とめています。これについては、これからも止とめ続つづけると言いっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N424%
N324%
N28%
N15%

Từ vựng (24)

日本にほんN3
nhật bảndanh từ
魚さかなN3
cádanh từ
貝かいN2
sò, hếndanh từ
中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
輸出ゆしゅつN3
xuất khẩudanh từ/động từ
東京電力とうきょうでんりょく
công ty điện lực tokyodanh từ
福島第一原子力発電所ふくしまだいいちげんしりょくはつでんしょ
nhà máy điện hạt nhân fukushima daiichidanh từ
処理しょり
xử lýdanh từ/động từ
水みずN5
nướcdanh từ
海うみN5
biểndanh từ
流ながすN3
xả, thảiđộng từ
反対はんたいN4
phản đốidanh từ/động từ
輸入ゆにゅうN3
nhập khẩudanh từ/động từ
止とめる
dừng, ngừngđộng từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
必要ひつよう
cần thiếttính từ
ルールN1
quy tắcdanh từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
準備じゅんびN3
chuẩn bịdanh từ/động từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
事故じこN4
tai nạndanh từ
食たべ物もの
thực phẩmdanh từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
話はなすN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (10)

Động từ thể khả năng (辞書形) + ようになる N4
Trở nên có thể làm ~; diễn tả sự thay đổi trạng thái từ không thể sang có thể.日本の魚や貝などを中国に輸出することができるようになりそうです。
Động từ thể た + ら N4
Khi ~; diễn tả điều kiện, khi một hành động hoặc sự kiện được hoàn thành.準備ができたら輸出が始まる、と話しています。
Danh từ 1 + など、Danh từ 2 + など N4
Như ~, ~ và những thứ như vậy; dùng để liệt kê nhiều sự vật, sự việc tương tự.日本の魚や貝などを中国に輸出することができるようになりそうです。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 を 止める N4
~ dừng ~; dùng để chỉ hành động dừng một sự việc nào đó.中国は、これに反対して、日本から魚や貝などを輸入することを止めました。
Động từ thể て + いる N4
Đang ~; diễn tả hành động đang xảy ra hoặc trạng thái tiếp diễn.中国は、原子力発電所の事故のあと、福島県など9つの県と東京都の食べ物の輸入を止めています。
Danh từ 1 + に + Động từ N4
Làm ~ vào/đến ~; dùng để chỉ hướng hoặc điểm đến của hành động.東京電力の福島第一原子力発電所は、2023年8月から処理した水を海に流しています。
Động từ thể từ điển + ことができる N4
Có thể làm ~; dùng để diễn tả khả năng thực hiện một hành động.日本の魚や貝などを中国に輸出することができるようになりそうです。
Động từ thể từ điển + ために N4
Để ~; dùng để diễn tả mục đích hoặc lý do của một hành động.日本の政府は、魚や貝などを輸出するための必要なルールについて日本と中国で決めた、と言いました。
Động từ thể từ điển + ことを 止める N4
Dừng việc ~; dùng để chỉ hành động dừng một sự việc nào đó.中国は、これに反対して、日本から魚や貝などを輸入することを止めました。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 に 流す N4
~ xả ~ vào ~; dùng để chỉ hành động xả một chất lỏng nào đó vào một nơi nào đó.東京電力の福島第一原子力発電所は、2023年8月から処理した水を海に流しています。

Câu hỏi

中国ちゅうごくが日本にほんから魚さかなや貝かいなどの輸入ゆにゅうを止とめた理由りゆうは何なにですか。

1/5
A日本の魚の値段が高くなったから
B日本の原子力発電所から処理した水が海に流されたから
C日本の魚が少なくなったから
D日本と中国の間でルールが決まらなかったから

Bài báo liên quan