Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

香港ほんこんで「日本にっぽんで大おおきい地震じしんが起おこる」という うわさが広ひろがっている

N4
31/05/20251739
香港で「日本で大きい地震が起こる」という うわさが広がっている
0:00

香港ほんこんでは、漫画まんがやSNSで「7月がつに日本にっぽんで大おおきい地震じしんが起おこる」という、うわさが広ひろがっています。

このため、香港ほんこんから日本にっぽんに旅行りょこうに行いく人ひとが減へっています。

香港ほんこんと日本にっぽんの間あいだを飛とぶ飛行機ひこうきを減へらしている会社かいしゃもあります。

香港ほんこんにある日本政府観光局にほんせいふかんこうきょくは「地震じしんがあると言いわれている日ひや場所ばしょには、科学的かがくてきな理由りゆうがありません」と言いっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N426%
N333%
N20%
N14%

Từ vựng (22)

香港ほんこん
hồng kôngdanh từ
漫画まんがN4
truyện tranhdanh từ
SNS
mạng xã hộidanh từ
日本にほん
nhật bảndanh từ
大おおきいN5
lớntính từ đuôi い
地震じしんN4
động đấtdanh từ
起おこる
xảy rađộng từ
うわさ
tin đồndanh từ
広ひろがるN3
lan rộngđộng từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
行いく
điđộng từ
減へるN3
giảmđộng từ
飛とぶN2
bayđộng từ
飛行機ひこうき
máy baydanh từ
減へらすN3
giảm bớtđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
日本政府観光局にほんせいふかんこうきょく
cục du lịch chính phủ nhật bảndanh từ
言いわれる
được nóiđộng từ
日ひN3
ngàydanh từ
場所ばしょ
địa điểmdanh từ
科学的かがくてき
mang tính khoa họctính từ đuôi な
理由りゆうN4
lý dodanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 (địa điểm) で、(danh từ 2) が (động từ khả năng) ます N4
<danh từ 2> có thể xảy ra tại <địa điểm> (danh từ 1). Diễn tả khả năng xảy ra của sự kiện tại một địa điểm.香港では、漫画やSNSで「7月に日本で大きい地震が起こる」という、うわさが広がっています。
Danh từ 1 が (động từ chỉ sự thay đổi) ます N4
<danh từ 1> thay đổi. Diễn tả sự thay đổi của một sự vật, hiện tượng.このため、香港から日本に旅行に行く人が減っています。
Danh từ 1 と Danh từ 2 の間 を (động từ chỉ sự thay đổi) ます N4
Thay đổi giữa <danh từ 1> và <danh từ 2>. Diễn tả sự thay đổi liên quan đến hai đối tượng.香港と日本の間を飛ぶ飛行機を減らしている会社もあります。
Danh từ 1 にある Danh từ 2 は N4
<danh từ 1> có <danh từ 2>. Diễn tả vị trí của một sự vật, tổ chức.香港にある日本政府観光局は「地震があると言われている日や場所には、科学的な理由がありません」と言っています。

Câu hỏi

香港ほんこんで日本にほんへの旅行者りょこうしゃが減へっている主おもな理由りゆうは何なんですか。

1/5
A日本の天気が悪いから
B日本で大きい地震が起こるといううわさが広がっているから
C日本の観光地が閉まっているから
D日本の飛行機が高いから

Bài báo liên quan

香港で「日本で大きい地震が起こる」という うわさが広がっている