Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国の重慶で日本人が運転手にけがをさせられる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくの重慶じゅうけいで日本人にほんじんが運転手うんてんしゅにけがをさせられる

N4
01/06/20251029
中国の重慶で日本人が運転手にけがをさせられる
0:00

中国ちゅうごくの重慶市じゅうけいしで5月ごがつ、日本人にほんじんが「配車はいしゃアプリ」を使つかって呼よんだ車くるまに乗のろうとしました。運転手うんてんしゅが乗のることを嫌いやがって、暴力ぼうりょくを受うけました。暴力ぼうりょくを受うけた日本人にほんじんは中国語ちゅうごくごがあまりわかりません。運転手うんてんしゅが暴力ぼうりょくをした理由りゆうはわかっていません。重慶じゅうけいにある日本にほんの総領事館そうりょうじかんは、重慶市じゅうけいしに暴力ぼうりょくが起おこらないように言いいました。中国ちゅうごくは31日さんじゅういちにちから3日間みっかかん、端午節たんごせつの休やすみです。総領事館そうりょうじかんは中国ちゅうごくにいる日本人にほんじんに「配車はいしゃアプリやタクシーを利用りようするとき、運転手うんてんしゅとけんかしないようにしてください。日本語にほんごや大おおきな声こえで話はなさないようにしてください」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N419%
N323%
N24%
N14%

Từ vựng (14)

配車はいしゃアプリ
ứng dụng gọi xedanh từ
運転手うんてんしゅ
tài xế, người lái xedanh từ
暴力ぼうりょくN1
bạo lựcdanh từ
理由りゆう
lý dodanh từ
総領事館そうりょうじかん
tổng lãnh sự quándanh từ
端午節たんごせつ
lễ hội Đoan ngọdanh từ
休やすみ
kỳ nghỉdanh từ
利用りようするN4
sử dụngđộng từ
けんかするN4
cãi nhau, đánh nhauđộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
大おおきな声こえN5
giọng lớndanh từ
嫌いやがるN2
ghét, không thíchđộng từ
言いうN3
nói, bảođộng từ
起おこるN3
xảy rađộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể ý chí + とする N3
Diễn tả ý định làm một việc gì đó trong khoảnh khắc, nhưng không thành công hoặc có trở ngại.日本人が「配車アプリ」を使って呼んだ車に乗ろうとしました。
Động từ thể ない + ようにする N3
Diễn tả việc cố gắng làm một việc gì đó để đạt được kết quả như ý.重慶市に暴力が起こらないように言いました。
Danh từ + からN5
Diễn tả điểm bắt đầu của thời gian hoặc địa điểm.中国は31日から3日間、端午節の休みです。

Câu hỏi

この記事きじで日本人にほんじんはどこで暴力ぼうりょくを受うけましたか。

1/5
A北京市
B上海市
C重慶市
D広州市

Bài báo liên quan