Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カンボジアで日本人29人が詐欺の疑いでつかまる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カンボジアで日本人にほんじん29人にんが詐欺さぎの疑うたがいでつかまる

N3
01/06/20251898
カンボジアで日本人29人が詐欺の疑いでつかまる
0:00

カンボジアの北西ほくせいにある町まちで、詐欺さぎをするグループの場所ばしょが警察けいさつに見みつかりました。この事件じけんで、日本人にほんじんが29人にんつかまりました。その中なかには女性じょせいも1人にんいました。カンボジアの警察けいさつは5月がつ27日にちにポイペトという町まちで、約やく30人にんをつかまえました。その後ご、つかまった人ひとたちは首都しゅとプノンペンの施設しせつにうつされました。日本にほんの大使館たいしかんがパスポートなどで調しらべたところ、29人にんが日本人にほんじんでした。この29人にんは、警察官けいさつかんのふりをしてうその電話でんわをかける仕事しごとをしていたと考かんがえられています。日本にほんの警察けいさつも、この事件じけんについてもっと調しらべる予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N428%
N324%
N20%
N17%

Từ vựng (16)

町まちN3
thị trấndanh từ
詐欺さぎ
lừa đảodanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
事件じけん
vụ việcdanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
施設しせつ
cơ sởdanh từ
大使館たいしかん
đại sứ quándanh từ
警察官けいさつかん
cảnh sát viêndanh từ
電話でんわN5
điện thoạidanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
日本人にほんじん
người Nhậtdanh từ
つかまるN3
bị bắtđộng từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể từ điển + ところN3
Diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra ngay trước hoặc sau một hành động khác.日本の大使館がパスポートなどで調べたところ、29人が日本人でした。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái kéo dài.この29人は、警察官のふりをしてうその電話をかける仕事をしていたと考えられています。
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Dùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự định trong tương lai.日本の警察も、この事件についてもっと調べる予定です。

Câu hỏi

カンボジアのどこで詐欺さぎグループが見みつかりましたか?

1/5
Aプノンペン
Bポイペト
Cシェムリアップ
Dバッタンバン

Bài báo liên quan