Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
エリザベート王妃国際音楽コンクールピアノ部門 日本人2人入賞

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

エリザベート王妃おうひ国際こくさい音楽おんがくコンクールピアノ部門ぶもん 日本人にっぽんじん2人にん入賞にゅうしょう

N2
01/06/20251
エリザベート王妃国際音楽コンクールピアノ部門 日本人2人入賞
0:00

世界せかい3大だい音楽おんがくコンクールの1つ「エリザベート王妃おうひ国際こくさい音楽おんがくコンクール」のピアノ部門ぶもんで、滋賀しが県けん出身しゅっしんの久末ひさすえ航わたるさんが2位いに、愛知あいち県けん出身しゅっしんの亀井かめい聖きよし矢やさんが5位いに選えらばれました。

ベルギーの首都しゅとブリュッセルで5月つき31日にちまでおよそ1か月かげつ間かん開ひらかれていた「エリザベート王妃おうひ国際こくさい音楽おんがくコンクール」は、ポーランドの「ショパン国際こくさいピアノコンクール」などと並ならび、世界せかい3大だい音楽おんがくコンクールの1つとして知しられています。


ことしはピアノ部門ぶもんのコンクールが開ひらかれ、審査しんさの結果けっか、日本人にっぽんじんの久末ひさすえ航わたるさんが2位いに、亀井かめい聖きよし矢やさんが5位いに選えらばれました。
授賞じゅしょう式しきではそれぞれの名前なまえが呼よばれると、会場かいじょうから大おおきな拍手はくしゅと歓声かんせいが送おくられていました。


久末ひさすえさんは大津おおつ市し出身しゅっしんの30歳さいで、ドイツのフライブルク音楽おんがく大学だいがくを卒業そつぎょうし、現在げんざいはベルリンを拠点きょてんに活動かつどうしています。
受賞じゅしょう後ご、久末ひさすえさんは「悔くいのない演奏えんそうをしたいという気持きもちが強つよかったので、楽たのしめたと思おもいます」と話はなしていました。


また亀井かめいさんは愛知あいち県けん一宮いちのみや市し出身しゅっしんの23歳さいで、桐朋とうほう学園がくえん大学だいがくを卒業そつぎょうし、現在げんざいはドイツのカールスルーエ音楽おんがく大学だいがくなどで学まなんでいます。
亀井かめいさんは「いまの自分じぶんがもてる音楽おんがくを届とどけられたと思おもいます。世界せかい最高峰さいこうほうのコンクールで賞しょうをいただけたというのは本当ほんとうにいい経験けいけんだと思おもいます」と話はなしていました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N529%
N425%
N331%
N22%
N113%

Từ vựng (32)

世界せかい
thế giớidanh từ
音楽おんがくN5
âm nhạcdanh từ
コンクール
cuộc thidanh từ
王妃おうひ
hoàng hậudanh từ
国際こくさいN4
quốc tếdanh từ
部門ぶもんN1
bộ môndanh từ
出身しゅっしんN3
xuất thândanh từ
首都しゅとN3
thủ đôdanh từ
審査しんさN1
thẩm tra, đánh giádanh từ
結果けっか
kết quảdanh từ
授賞式じゅしょうしき
lễ trao giảidanh từ
会場かいじょうN4
hội trườngdanh từ
拍手はくしゅ
vỗ taydanh từ
歓声かんせい
tiếng hoan hôdanh từ
活動かつどう
hoạt độngdanh từ
受賞じゅしょう
nhận thưởngdanh từ
悔くい
nuối tiếcdanh từ
演奏えんそう
biểu diễndanh từ
気持きもちN4
cảm giác, tâm trạngdanh từ
経験けいけんN3
kinh nghiệmdanh từ
選えらぶN4
chọnđộng từ
呼よぶN5
gọiđộng từ
卒業そつぎょうする
tốt nghiệpđộng từ
話はなすN5
nóiđộng từ
開ひらくN4
tổ chứcđộng từ
もてる
có thểđộng từ
届とどけるN4
gửi đếnđộng từ
知しられる
được biếtđộng từ
送おくられるN4
được gửiđộng từ
楽たのしむ
thưởng thứcđộng từ
強つよいN5
mạnh mẽtính từ
本当ほんとうN3
thật sựtính từ

Ngữ pháp (12)

Danh từ + と並び N2
<Danh từ> là một trong những thứ tương đương hoặc ngang hàng với một thứ khác.ポーランドの「ショパン国際ピアノコンクール」などと並び、世界3大音楽コンクールの1つとして知られています。
Động từ thể bị động N2
Động từ thể bị động dùng để chỉ hành động nào đó được thực hiện bởi một đối tượng khác.久末航さんが2位に、亀井聖矢さんが5位に選ばれました。
Động từ thể たい (bỏ い) + という気持ちが強い N2
Thể hiện mong muốn mạnh mẽ, khát vọng làm một điều gì đó.悔いのない演奏をしたいという気持ちが強かったので、楽しめたと思います。
Động từ thể て + います N2
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang tiếp diễn.現在はベルリンを拠点に活動しています。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + を拠点に活動しています N2
<Danh từ 1> hoạt động chủ yếu tại <Danh từ 2>.久末さんは現在はベルリンを拠点に活動しています。
Động từ thể た + と思います N2
Thể hiện suy nghĩ hoặc cảm nhận về một hành động đã hoàn thành.楽しめたと思います。
Động từ thể た + というのは + Danh từ/ Tính từ + だと思います N2
Thể hiện ý kiến hoặc nhận định về một hành động đã xảy ra.賞をいただけたというのは本当にいい経験だと思います。
Danh từ + など N2
Dùng để liệt kê hoặc đưa ra ví dụ, thường được sử dụng khi không liệt kê hết các ví dụ.ポーランドの「ショパン国際ピアノコンクール」などと並び
Động từ thể た + いまの自分がもてる音楽を届けられた N2
Thể hiện việc đã truyền tải được âm nhạc mà bản thân đang có.いまの自分がもてる音楽を届けられたと思います。
Danh từ + で + は N2
Được sử dụng để chỉ ra một địa điểm hoặc bối cảnh mà một hành động xảy ra.授賞式ではそれぞれの名前が呼ばれると
Động từ thể た + ときは N2
Diễn tả một hành động hoặc trạng thái xảy ra trong một khoảng thời gian cụ thể.名前が呼ばれたときは、会場から大きな拍手と歓声が送られていました。
Danh từ + などで N2
Được dùng để liệt kê một số địa điểm hoặc bối cảnh mà một hành động xảy ra.ドイツのカールスルーエ音楽大学などで学んでいます。

Câu hỏi

「エリザベートエリザベート王妃おうひ国際こくさい音楽おんがくコンクールコンクール」のピアノピアノ部門ぶもんで2位にいに選えらばれたのは誰だれですか。

1/5
A亀井聖矢さん
B久末航さん
Cショパンさん
Dベルリンさん

Bài báo liên quan