Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
パリ・サンジェルマンがはじめてチャンピオンズリーグで優勝し、ファンが暴れました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

パリ・サンジェルマンがはじめてチャンピオンズリーグで優勝ゆうしょうし、ファンが暴あばれました

N5
02/06/2025281
パリ・サンジェルマンがはじめてチャンピオンズリーグで優勝し、ファンが暴れました
0:00

フランスのサッカーのチーム、パリ・サンジェルマンがヨーロッパチャンピオンズリーグで初はじめて優勝ゆうしょうしました。これを喜よろこぶファンたちが、パリのまちで暴あばれました。店みせを壊こわしたり、車くるまやバイクに火ひをつけたりしました。警察けいさつが催涙さいるいガスを使つかって止とめようとしました。警察けいさつは、まちで暴あばれた300人にんぐらいを捕つかまえました。警察けいさつは、試合しあいの前まえから暴あばれる人ひとがいるかもしれないと考かんがえていました。5400人にんぐらいの警察官けいさつかんがまちで警備けいびをしていました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N438%
N313%
N28%
N18%

Từ vựng (22)

サッカー
bóng đádanh từ
チームN3
độidanh từ
試合しあい
trận đấudanh từ
パリ
Parisdanh từ
まちN3
phố, thành phốdanh từ
喜よろこぶN4
vui mừngđộng từ
暴あばれる
nổi loạnđộng từ
壊こわすN4
phá hủyđộng từ
捕つかまえるN4
bắt giữđộng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
火ひをつける
đốt cháyđộng từ
ファンN1
người hâm mộdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
警察官けいさつかん
cảnh sát viêndanh từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
車くるま
xe hơidanh từ
バイク
xe máydanh từ
催涙さいるいガス
hơi caydanh từ
初はじめて
lần đầu tiêntrạng từ
優勝ゆうしょうN3
chiến thắngđộng từ
これN1
cái nàydanh từ
警備けいびN2
bảo vệdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + を + Động từN4
Trợ từ "を" dùng để chỉ đối tượng chịu sự tác động của động từ.店を壊したり、車やバイクに火をつけたりしました。
Động từ thể た (bỏ た) + り、 Động từ thể た (bỏ た) + り しますN4
Mẫu ngữ pháp này được sử dụng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động.店を壊したり、車やバイクに火をつけたりしました。
Động từ thể ý chí + と しますN4
Được sử dụng để diễn tả hành động có ý định làm gì đó, hoặc một việc gì đó sắp xảy ra.警察が催涙ガスを使って止めようとしました。
Động từ thể thường + かもしれませんN4
Mẫu câu này được sử dụng để diễn tả sự suy đoán về một sự việc nào đó có khả năng sẽ xảy ra, nhưng khả năng xảy ra là không cao.試合の前から暴れる人がいるかもしれないと考えていました。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra.5400人ぐらいの警察官がまちで警備をしていました。

Câu hỏi

パリ・サンジェルマンは何なにで初はじめて優勝ゆうしょうしましたか?

1/5
Aフランスリーグ
Bヨーロッパチャンピオンズリーグ
Cワールドカップ
Dアジアカップ

Bài báo liên quan