Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
グレタさん、ガザへ支援物資を届けるため出発

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

グレタさん、ガザへ支援しえん物資ぶっしを届けとどるため出発しゅっぱつ

N3
02/06/20251122
グレタさん、ガザへ支援物資を届けるため出発
0:00

スウェーデンの環境かんきょう活動家かつどうかグレタ・トゥーンベリさんは、ガザ地区ちくに支援しえん物資ぶっしを届けとどるため、イタリアのシチリア島とうから船ふねで出発しゅっぱつします。この船ふねには、食たべものやせいけつに使つかうものなどがのせられています。グレタさんといっしょに、ヨーロッパの議員ぎいんや、アメリカの人気にんき{ドラマ}「ゲーム・オブ・スローンズ」に出でたリアム・カニンガムさんも乗のります。グレタさんは5月ごがつのはじめにもガザに行いこうとしましたが、そのときは船ふねがマルタの近ちかくでドローンのこうげきを受うけて、行いくことができませんでした。ガザ地区ちくへの支援しえん物資ぶっしは、イスラエルが5月ごがつ19日じゅうくにちからまた入いれることをゆるしましたが、国連こくれんは「まだ支援しえんの量りょうや種類しゅるいにきびしいきまりがあります」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N416%
N335%
N20%
N18%

Từ vựng (25)

スウェーデン
Thụy Điểndanh từ
環境かんきょう活動家かつどうか
nhà hoạt động môi trườngdanh từ
支援しえん物資ぶっし
hàng cứu trợdanh từ
届けとどけるN4
gửi đến, chuyển đếnđộng từ
議員ぎいんN3
nghị viêndanh từ
ドラマ
phim truyền hìnhdanh từ
出発しゅっぱつするN3
khởi hànhđộng từ
乗のる
lên (tàu, xe)động từ
せいけつN3
vệ sinhdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
はじめ
lúc đầu, ban đầudanh từ
行いくN1
điđộng từ
行いこうとするN1
cố gắng đicụm động từ
ドローン
máy bay không người láidanh từ
こうげきN3
tấn côngdanh từ
受うけるN4
nhậnđộng từ
できるN3
có thểđộng từ
イスラエル
Israeldanh từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
ゆるす
cho phépđộng từ
国連こくれんN1
liên hợp quốcdanh từ
量りょうN3
số lượngdanh từ
種類しゅるい
loại, chủng loạidanh từ
きびしいN4
nghiêm ngặttính từ
きまり
quy địnhdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể thường + ためN4
Diễn tả mục đích của hành động.グレタ・トゥーンベリさんは、ガザ地区に支援物資を届けるため、イタリアのシチリア島から船で出発します。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra.この船には、食べ物やせいけつに使うものなどがのせられています。
Động từ thể ý chí + とするN3
Diễn tả ý định, dự định làm gì đó.グレタさんは5月のはじめにもガザに行こうとしましたが、そのときは船がマルタの近くでドローンのこうげきを受けて、行くことができませんでした。
Động từ thể thường + ことができるN4
Diễn tả khả năng làm gì đó.そのときは船がマルタの近くでドローンのこうげきを受けて、行くことができませんでした。
Danh từ + が + ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của vật không sống.国連は「まだ支援の量や種類にきびしいきまりがあります」と言っています。

Câu hỏi

グレタ・トゥーンベリさんはどこからガザ地区ちくに向むけて出発しゅっぱつしますか。

1/5
Aスウェーデン
Bイタリアのシチリア島
Cマルタ
Dアメリカ

Bài báo liên quan