Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
テイラー・スウィフトさん、うたの権利を取り戻す

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

テイラー・スウィフトさん、うたの権利けんりを取とり戻もどす

N5
02/06/20251945
テイラー・スウィフトさん、うたの権利を取り戻す
0:00

 テイラー・スウィフトさんは 自分じぶんの 音楽おんがくを 取とり戻もどしました。前まえに、テイラーさんの 音楽おんがくは ほかの 会社かいしゃの ものでした。でも、テイラーさんは もう一度 自分じぶんの 音楽おんがくを 作つくりました。今いま、テイラーさんの 音楽おんがくは テイラーさんの ものに 成なりました。これで、テイラーさんは 自分じぶんの 音楽おんがくを 歌うたう ことが できます。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N575%
N40%
N313%
N20%
N113%

Từ vựng (17)

テイラー・スウィフトさん
Taylor Swiftdanh từ
自分じぶん
bản thândanh từ
音楽おんがくN5
âm nhạcdanh từ
取とり戻もどすN1
lấy lạiđộng từ
前まえN1
trướcdanh từ
ほかN3
khácdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
ものN5
thứ, vậtdanh từ
でもN3
nhưngliên từ
もう一度N5
một lần nữatrạng từ
作つくるN2
tạo rađộng từ
今いまN5
bây giờdanh từ
成なるN3
trở thànhđộng từ
これで
do đóliên từ
歌うたう
hátđộng từ
こと
việc, điềudanh từ
できる
có thểđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + Danh từ + ですN5
<danh từ="">Là <danh từ="">. <br>Trợ từ "は" được dùng để chỉ ra chủ đề của câu, nhấn mạnh phần thông tin đi sau.</danh></danh>テイラーさんの 音楽は ほかの 会社の ものでした。
Động từ thể từ điển + ことが できますN5
Có thể làm ~. <br>Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.テイラーさんは 自分の 音楽を 歌う ことが できます。
Danh từ + に + なりますN5
Trở thành ~. <br>Diễn tả sự thay đổi trạng thái của sự vật, sự việc.テイラーさんの 音楽は テイラーさんの ものに なりました。
Danh từ 1 + の + Danh từ 2N5
<danh từ="" 2="">Của <danh từ="" 1="">.<br>"の" được dùng để chỉ sự sở hữu.</danh></danh>テイラーさんの 音楽は ほかの 会社の ものでした。

Câu hỏi

テイラー・スウィフトさんは 何なにを 取とり戻もどしましたか。

1/5
Aお金
B自分の音楽
C友だち
D会社

Bài báo liên quan