<danh từ="">Là <danh từ="">. <br>Trợ từ "は" được dùng để chỉ ra chủ đề của câu, nhấn mạnh phần thông tin đi sau.</danh></danh>テイラーさんの 音楽は ほかの 会社の ものでした。
Động từ thể từ điển + ことが できますN5
Có thể làm ~. <br>Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.テイラーさんは 自分の 音楽を 歌う ことが できます。
Danh từ + に + なりますN5
Trở thành ~. <br>Diễn tả sự thay đổi trạng thái của sự vật, sự việc.テイラーさんの 音楽は テイラーさんの ものに なりました。
Danh từ 1 + の + Danh từ 2N5
<danh từ="" 2="">Của <danh từ="" 1="">.<br>"の" được dùng để chỉ sự sở hữu.</danh></danh>テイラーさんの 音楽は ほかの 会社の ものでした。