Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ナイジェリアで大雨と洪水 たくさんの人がなくなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ナイジェリアで大雨おおあめと洪水こうずい たくさんの人ひとがなくなりました

N4
02/06/2025208
ナイジェリアで大雨と洪水 たくさんの人がなくなりました
0:00

アフリカのナイジェリアで、先月せんげつ29日にち、たくさんの雨あめが降ふりました。大おおきな洪水こうずいが起おこって、今いままでに151人にんが亡なくなりました。3000人にん以上いじょうが避難ひなんしています。この場所ばしょで、こんなに大おおきな洪水こうずいが起おこったのは60年ねんぶりです。ナイジェリアでは、雨あめがたくさん降ふる時期じきが始はじまったばかりです。6か月げつぐらい続つづきます。ナイジェリアでは、去年きょねんの雨あめの時期じきにも大おおきな洪水こうずいが起おこりました。1200人にん以上いじょうが亡なくなって、120万人まんにんが避難ひなんしました。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N424%
N312%
N20%
N112%

Từ vựng (20)

アフリカN4
châu Phidanh từ
ナイジェリア
Nigeriadanh từ
先月せんげつ
tháng trướcdanh từ
雨あめN5
mưadanh từ
降ふるN5
rơi (mưa)động từ
大おおきなN5
lớntính từ
洪水こうずい
lũ lụtdanh từ
起おこるN3
xảy rađộng từ
今いままで
đến naydanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
亡なくなるN4
mất, chếtđộng từ
避難ひなんする
sơ tánđộng từ
場所ばしょ
địa điểmdanh từ
ぶり
sau (khoảng thời gian)danh từ
時期じきN3
thời kỳdanh từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
以上いじょうN4
trở lêndanh từ
万人まんにん
vạn người (10 nghìn người)danh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" chỉ địa điểm xảy ra hành động.アフリカのナイジェリアで、先月29日、たくさんの雨が降りました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra.3000人以上が避難しています。
Động từ thể た + ばかりですN4
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.ナイジェリアでは、雨がたくさん降る時期が始まったばかりです。
Danh từ + ぶりN4
Diễn tả khoảng thời gian trôi qua sau một sự kiện xảy ra.こんなに大きな洪水が起こったのは60年ぶりです。
Danh từ 1 + に + Danh từ 2N5
Trợ từ "に" chỉ thời điểm hoặc đối tượng.今までに151人が亡くなりました。

Câu hỏi

ナイジェリアで先月せんげつ29日にちに何が起おこりましたか。

1/5
A地震が起こりました
B洪水が起こりました
C火事が起こりました
D台風が来ました

Bài báo liên quan