Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ジャスティン・ビーバーの妻、ヘイリーさんの美容ブランドが売られます

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ジャスティン・ビーバーの妻つま、ヘイリーさんの美容びようブランドが売うられます

N4
02/06/2025389
ジャスティン・ビーバーの妻、ヘイリーさんの美容ブランドが売られます
0:00

人気にんきの歌手かしゅ、ジャスティン・ビーバーさんの妻つまのヘイリー・ビーバーさんは、モデルの仕事しごとをしています。2022年ねんからは、化粧品けしょうひんの会社かいしゃも始はじめました。この会社かいしゃの化粧品けしょうひんを、別べつの会社かいしゃが全部ぜんぶ買かうことになりました。買かう会社かいしゃは、アメリカの「エルフ・ビューティー」です。エルフ・ビューティーは、ヘイリーさんの会社かいしゃを、約やく6億おくドルで買かいます。ヘイリーさんの会社かいしゃは、最初さいしょは3つの化粧品けしょうひんだけを売うっていました。今は、口紅くちべにやチークなども売うっています。ヘイリーさんは、世界中せかいじゅうでモデルの仕事しごとをしていました。ヘイリーさんは「飛行機ひこうきに乗のることが多おおくて、いつもバッグに何を入いれるか考かんがえていました」と話はなしていました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N421%
N318%
N29%
N13%

Từ vựng (20)

人気にんきN3
sự nổi tiếngdanh từ
歌手かしゅN3
ca sĩdanh từ
妻つまN4
vợdanh từ
モデルN2
người mẫudanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
化粧品けしょうひん
mỹ phẩmdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
別べつN4
khác, riêng biệtdanh từ
全部ぜんぶN5
tất cảdanh từ
買かう
muađộng từ
約やく
khoảngdanh từ
最初さいしょN4
ban đầudanh từ
売うる
bánđộng từ
口紅くちべにN2
son môidanh từ
チーク
phấn mádanh từ
飛行機ひこうき
máy baydanh từ
乗のるN5
lên (phương tiện giao thông)động từ
バッグ
túi xáchdanh từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Đang làm ~ / Đang trong trạng thái ~ヘイリーさんはモデルとして働いています。
Động từ thể từ điển + ことになるN4
Được quyết định là sẽ ~ / Đã được quyết định là ~会社を買うことになりました。
Danh từ + だけN5
Chỉ ~ / Chỉ có ~ mà thôi最初は化粧品が三つだけ売られていました。
Động từ thể て + いましたN5
Đã từng làm ~ (hành động kéo dài trong quá khứ)ヘイリーさんは世界中でモデルとして働いていました。

Câu hỏi

ヘイリー・ビーバーさんはどんな仕事しごとをしていますか。

1/5
A歌手
Bモデル
C女優
D医者

Bài báo liên quan