Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
さるとかにのはなし

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

さるとかにのはなし

N4
02/06/2025397
さるとかにのはなし
0:00

むかしむかし、さると、かにがいました。ある日ひ、かには、おいしそうなおにぎりを見みつけました。さるは、かきの種たねを見みつけました。さるは「おにぎりと交換こうかんしてあげよう」と言いいました。そして、かにがいらないと言いったのに、さるは無理むりにおにぎりを取とりました。そして、かきの種たねをかににあげました。かには、しかたがないので、かきの種たねを家いえに持もって帰かえりました。そして、かきの種たねをまきました。かにが歌うたうと、かきの種たねはどんどん大おおきくなって、赤あかいかきがたくさんできました。さるが来きて、木きに登のぼれないかにのために、かきを取とってあげると言いいました。そして、さるは木きに登のぼって、かきを食たべ始はじめました。木きの下で待まっているかにには、青あおくてかたいかきを落おとしました。かには、体からだに{けが}をしてしまいました。かにのために、はちやうすなどが、さるを{こらし}めることにしました。はちやうすなどは、さるの家いえに入はいって、かくれて待まっていました。さるが帰かえってくると、いろりの中のくりが{はじ}けて、はちが水みずがめから出でてきてさしました。さるは、ふんで滑すべって転ころんで、屋根やねから落おちてきたうすに{ぶつ}かりました。さるは、やっと逃にげて行いきました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N423%
N314%
N20%
N15%

Từ vựng (30)

むかしむかし
ngày xửa ngày xưaphó từ
さるN3
khỉdanh từ
かに
cuadanh từ
おにぎり
cơm nắmdanh từ
かき
quả hồngdanh từ
種たねN3
hạt giốngdanh từ
交換こうかんするN3
trao đổiđộng từ
無理むりに
ép buộcphó từ
家いえN5
nhàdanh từ
持もって帰かえる
mang vềđộng từ
まくN3
gieođộng từ
歌うたう
hátđộng từ
大おおきくなる
trở nên to lớnđộng từ
たくさん
nhiềuphó từ
木きに登のぼるN5
leo lên câyđộng từ
青あおいN5
xanhtính từ
かたい
cứngtính từ
けがをする
bị thươngđộng từ
こらしめる
trừng phạtđộng từ
かくれる
trốnđộng từ
待まつ
chờđộng từ
はじける
bắn rađộng từ
さす
chíchđộng từ
ふむN4
dẫmđộng từ
滑すべるN4
trượtđộng từ
転ころぶN3
ngãđộng từ
屋根やね
mái nhàdanh từ
落おちるN4
rơiđộng từ
ぶつかる
va vàođộng từ
逃にげる
chạy trốnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + あげるN4
Làm ~ cho ai đó <br>Như một hành động giúp đỡ).さるは「おにぎりと交換してあげよう」と言いました。
Thể thường + のにN4
Mặc dù&nbsp; ~ nhưng... <br>Diễn tả sự tương phản giữa hai mệnh đề).かにがいらないと言ったのに、さるは無理におにぎりを取りました。
Động từ thể て + しまうN4
Lỡ ~, đã ~ mất <br>Diễn tả sự hoàn thành của hành động với cảm giác tiếc nuối hoặc không mong muốn).かには、体にけがをしてしまいました。
Động từ thể る + ためにN4
Để ~, nhằm mục đích ~<br>Diễn tả mục đích của hành động).さるが来て、木に登れないかにのために、かきを取ってあげると言いました。
Động từ thể て + いくN4
~ đi, ~ dần <br>Diễn tả sự di chuyển hoặc sự thay đổi theo hướng xa khỏi người nói).さるは、やっと逃げて行きました。

Câu hỏi

さるとかにが最初さいしょに見みつけたものは何なにですか。

1/5
Aさるはおにぎり、かにはかきの種
Bさるはかきの種、かにはおにぎり
Cさるはりんご、かにはみかん
Dさるはバナナ、かにはパン

Bài báo liên quan