Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカで火を使ったこうげき 5人けが

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカで火ひを使つかったこうげき 5人にんけが

N4
02/06/202598
アメリカで火を使ったこうげき 5人けが
0:00

アメリカのコロラド州コロラドしゅうで1日ち、イスラエルの人質ひとじちを自由じゆうにするように言いう集会しゅうかいがありました。集会しゅうかいには30人にんぐらいが集あつまっていました。集会しゅうかいの途中とちゅうで、男おとこが火ひをつけたびんのようなものを投なげました。5人にんがけがをして、1人りは重おもいけがをしました。男おとこは「パレスチナに自由じゆうを」と叫さけんでいたということです。警察けいさつは、45歳さいの男おとこを逮捕たいほしました。警察けいさつは、テロの可能性かのうせいもあると考かんがえて、調しらべています。先月せんげつ、イスラエルの大使館たいしかんの職員しょくいん2人にんが銃じゅうで撃うたれて亡なくなりました。アメリカでは、イスラエルとパレスチナの対立たいりつが原因げんいんの事件じけんが続つづいています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N524%
N435%
N322%
N23%
N116%

Từ vựng (28)

アメリカN4
Mỹdanh từ
コロラド州コロラドしゅう
bang Coloradodanh từ
イスラエル
Israeldanh từ
人質ひとじちN1
con tindanh từ
自由じゆうN4
tự dodanh từ
言いう
nóiđộng từ
集会しゅうかいN2
cuộc họpdanh từ
途中とちゅうN4
giữa chừngdanh từ
火ひをつける
châm lửađộng từ
投なげる
némđộng từ
けがN3
vết thươngdanh từ
重おもいN5
nặngtính từ
叫さけぶN3
hét lênđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほ
bắt giữdanh từ
テロ
khủng bốdanh từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
先月せんげつN5
tháng trướcdanh từ
大使館たいしかんN5
đại sứ quándanh từ
職員しょくいん
nhân viêndanh từ
銃じゅうN3
súngdanh từ
撃うつ
bắnđộng từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ
事件じけんN3
sự kiệndanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể る + ように言うN4
Yêu cầu/ra lệnh ai đó làm gì. <br>Dùng để truyền đạt lại mệnh lệnh, yêu cầu của người khác.アメリカのコロラド州で1日、イスラエルの人質を自由にするように言う集会がありました。
Danh từ + のような + Danh từN4
Danh từ A giống như Danh từ B. <br>Dùng để so sánh, ví von.集会の途中で、男が火をつけたびんのようなものを投げました。
Thể thường + ということですN4
Nghe nói là/được biết là... <br>Dùng để truyền đạt lại thông tin đã nghe từ người khác.男は「パレスチナに自由を」と叫んでいたということです。
Động từ thể る + 可能性があるN4
Có khả năng/có thể xảy ra. <br>Dùng để diễn tả khả năng, xác suất của một sự việc nào đó có thể xảy ra.警察は、テロの可能性もあると考えて、調べています。
Danh từ + が + Động từ thể て + いるN5
Danh từ đang ở trạng thái sau khi hành động đã xảy ra. <br>Dùng để diễn tả trạng thái của sự vật, sự việc sau khi hành động đã xảy ra.アメリカでは、イスラエルとパレスチナの対立が原因の事件が続いています。

Câu hỏi

コロラド州コロラドしゅうで行おこなわれた集会しゅうかいの目的もくてきは何ですか。

1/5
Aパレスチナの人を助けるため
Bイスラエルの人質を自由にするように言うため
C警察を応援するため
D大使館を守るため

Bài báo liên quan