Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ソウルの地下鉄で火事 男がガソリンを使う

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ソウルの地下鉄ちかてつで火事かじ 男おとこがガソリンを使つかう

N4
02/06/2025276
ソウルの地下鉄で火事 男がガソリンを使う
0:00

韓国かんこくソウルの地下鉄ちかてつで8月はちがつ31日さんじゅういちにち、火事かじがありました。午前ごぜん8時じ半ごろ、地下鉄ちかてつの中で60歳さいぐらいの男おとこが油あぶらをまいて火ひをつけました。電車でんしゃには400人にん以上いじょうが乗のっていて、トンネルを通とおって逃にげました。20人にん以上いじょうが煙けむりを吸すって病院びょういんに運はこばれましたが、みんな軽かるいけがでした。警察けいさつはこの男おとこを捕つかまえて、調しらべています。男おとこは「ガソリンは2週間しゅうかんぐらい前まえに家いえの近ちかくのガソリンスタンドで買かった」と話はなしています。そして「離婚りこんの裁判さいばんの結果けっかが不満ふまんだった」と話はなしているということです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N427%
N323%
N20%
N15%

Từ vựng (23)

韓国かんこく
Hàn Quốcdanh từ
ソウル
Seouldanh từ
地下鉄ちかてつN5
tàu điện ngầmdanh từ
火事かじN4
hỏa hoạndanh từ
午前ごぜん
buổi sángdanh từ
油あぶらをまくN3
đổ dầuđộng từ
火ひをつける
châm lửađộng từ
電車でんしゃN5
tàu điệndanh từ
トンネル
đường hầmdanh từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
煙けむりN3
khóidanh từ
吸すう
hítđộng từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
軽かるいけが
thương tích nhẹdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
捕つかまえるN4
bắtđộng từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
ガソリンスタンドN4
trạm xăngdanh từ
買かうN5
muađộng từ
離婚りこんN3
ly hôndanh từ
裁判さいばんN3
phiên tòadanh từ
結果けっかN3
kết quảdanh từ
不満ふまんN3
bất mãndanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + で + Động từN5
Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.韓国ソウルの地下鉄で8月31日、火事がありました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.警察はこの男を捕まえて、調べています。
Động từ thể て + しまうN5
Diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc sự tiếc nuối khi một hành động xảy ra ngoài ý muốn.電車には400人以上が乗っていて、トンネルを通って逃げました。
Động từ thể た + ことがあるN5
Diễn tả kinh nghiệm, trải nghiệm đã từng làm gì đó.男は「ガソリンは2週間ぐらい前に家の近くのガソリンスタンドで買った」と話しています。

Câu hỏi

8月はちがつ31日さんじゅういちにちにどこで火事かじがありましたか。

1/5
A学校
B地下鉄
C病院
D空港

Bài báo liên quan