Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
メキシコの病院で火事 12人がなくなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

メキシコの病院びょういんで火事かじ 12人じゅうににんがなくなりました

N5
02/06/2025127
メキシコの病院で火事 12人がなくなりました
0:00

 メキシコで 火事かじが ありました。12人じゅうににんが 亡なくなりました。薬くすりの 施設しせつで 火事かじが ありました。3人さんにんが けがを しました。ドアが 鍵かぎが かかって いました。だから、逃にげる ことが できませんでした。火事かじの 原因げんいんは まだ わかりません。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N433%
N37%
N20%
N17%

Từ vựng (11)

メキシコ
Mexicodanh từ
火事かじN4
hỏa hoạn, cháydanh từ
亡なくなる
chếtđộng từ
薬くすりN5
thuốcdanh từ
施設しせつN1
cơ sở, cơ quandanh từ
けがをするN3
bị thươngđộng từ
ドア
cửadanh từ
鍵かぎN3
khóadanh từ
逃にげる
chạy thoátđộng từ
原因げんいん
nguyên nhândanh từ
まだ
vẫnphó từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + が + ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của sự vật, sự việc, hiện tượng. Được dùng cho vật vô tri vô giác.メキシコで 火事が ありました。
Động từ thể khả năng + ことが できるN5
Diễn tả khả năng hoặc không có khả năng làm gì đó.逃げる ことが できませんでした。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái của sự vật, sự việc.鍵が かかって いました。
Danh từ + は + まだ + động từ (thể phủ định)N5
Diễn tả một sự việc, trạng thái chưa xảy ra, chưa được thực hiện.火事の 原因は まだ わかりません。

Câu hỏi

メキシコで 何が ありましたか。

1/5
A地震
B火事
C台風
D雪

Bài báo liên quan