Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
奈良公園 生まれたばかりの鹿の赤ちゃん

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

奈良公園ならこうえん 生うまれたばかりの鹿しかの赤あかちゃん

N4
03/06/20259779
奈良公園 生まれたばかりの鹿の赤ちゃん
0:00

奈良県ならけんの奈良公園ならこうえんには、たくさんの鹿しかがいます。

5月がつごろから、赤あかちゃんが生うまれています。1日ついたちから、60頭とうぐらいの赤あかちゃんを見みることができます。

赤あかちゃんの重おもさは、3kgから6kgぐらいです。赤あかちゃんはお母かあさんのミルクを飲のんだり、元気げんきに走はしったりしています。

公園こうえんに来きた人ひとは、かわいい赤あかちゃんの写真しゃしんを撮とっていました。

鹿しかの世話せわをしている人ひとは「お母かあさんの鹿しかは怒おこりやすくなっています。赤あかちゃんの鹿しかは遠とおくから見みてください」と言いっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N412%
N315%
N20%
N18%

Từ vựng (21)

奈良県ならけん
tỉnh naradanh từ
奈良公園ならこうえん
công viên naradanh từ
鹿しか
con hươudanh từ
5月ごがつ
tháng 5danh từ
赤ちゃんあかちゃんN4
em bé, con nondanh từ
生うまれるN5
sinh rađộng từ
頭あたまN5
đơn vị đếm động vật lớndanh từ
重おもさ
trọng lượngdanh từ
母かあさん
mẹdanh từ
ミルクN3
sữadanh từ
飲のむ
uốngđộng từ
元気げんき
khỏe mạnhdanh từ/tính từ đuôi な
走はしるN5
chạyđộng từ
公園こうえんN5
công viêndanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
撮とる
chụp (ảnh)động từ
世話せわ
chăm sócdanh từ/động từ
怒おこるN4
tức giậnđộng từ
遠とおくN4
xadanh từ/trạng từ
見みるN5
nhìnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 に Danh từ 2 が います N4
<Danh từ 2> tồn tại ở <Danh từ 1>. Danh từ 2 là vật sống.奈良県の奈良公園には、たくさんの鹿がいます。
Động từ thể từ điển + ことができます N4
Có thể làm ~.1日から、60頭ぐらいの赤ちゃんを見ることができます。
Động từ thể たり、Động từ thể たり します N4
Liệt kê một vài động tác tiêu biểu trong một loạt các động tác.赤ちゃんはお母さんのミルクを飲んだり、元気に走ったりしています。
Động từ thể て + います N4
Động từ thể hiện một hành động đang diễn ra.公園に来た人は、かわいい赤ちゃんの写真を撮っていました。
Động từ thể て + ください N4
Hãy làm ~. Dùng để yêu cầu, nhờ vả người khác.赤ちゃんの鹿は遠くから見てください

Câu hỏi

奈良なら公園こうえんで鹿しかの赤あかちゃんを見みるとき、どのようにしたらよいですか。

1/5
A赤ちゃんの鹿に近づいてさわる
B赤ちゃんの鹿を大きな声で呼ぶ
C赤ちゃんの鹿は遠くから見る
D赤ちゃんの鹿に食べ物をあげる

Bài báo liên quan