Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカで治療を受ける4さいの女の子、国を出るように言われる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカで治療ちりょうを受うける4さいさいの女おんなの子こ、国くにを出でるように言いわれる

N4
03/06/2025316
アメリカで治療を受ける4さいの女の子、国を出るように言われる
0:00

アメリカにいる4歳さいの女おんなの子このことです。この子こは、小腸しょうちょうが短みじかくて、食たべ物ものから栄養えいようを十分じゅうぶんにとることができません。女おんなの子こはメキシコで生うまれました。生うまれてすぐに腸ちょうの手術しゅじゅつを受うけて、腸ちょうが短みじかくなりました。2023年ねん7月がつ、アメリカで治療ちりょうを受うけるために、2年間ねんかんアメリカにいることができる許可きょかをもらって、アメリカに行いきました。アメリカの病院びょういんを出でた今いまも、1日ち14時間じかん点滴てんてきをして栄養えいようをとっています。母親ははおやが看護かんごをしながら、女おんなの子こは保育園ほいくえんに通かよっています。4月がつ、アメリカの役所やくしょから、早はやく国くにに帰かえるようにという知らせしらせが届とどきました。女おんなの子この母親ははおやは「娘むすめは栄養えいようをとるための治療ちりょうをやめると、命いのちを失うしなうかもしれません。アメリカにいられるようにしてくださいください」と話はなしています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N418%
N323%
N23%
N110%

Từ vựng (35)

いるN5
có, ởđộng từ
歳さい
tuổidanh từ
女おんなの子こN5
bé gáidanh từ
ことN3
việc, điềudanh từ
小腸しょうちょう
ruột nondanh từ
短みじかい
ngắntính từ đuôi い
食たべ物もの
thức ăndanh từ
栄養えいようN3
dinh dưỡngdanh từ
十分じゅうぶん
đủtính từ đuôi な
取とるN5
lấy, hấp thụđộng từ
できるN3
có thểđộng từ
生うまれる
sinh rađộng từ
すぐN1
ngay lập tứcphó từ
腸ちょう
ruộtdanh từ
手術しゅじゅつN3
phẫu thuậtdanh từ
受うけるN4
nhận, trải quađộng từ
治療ちりょうN1
điều trịdanh từ
受うけるN4
nhận, trải quađộng từ
許可きょかN3
sự cho phépdanh từ
もらう
nhậnđộng từ
病院びょういん
bệnh việndanh từ
出でるN5
ra ngoàiđộng từ
点滴てんてき
truyền dịchdanh từ
母親ははおや
mẹdanh từ
看護かんごN1
chăm sócdanh từ
しながら
trong khiliên từ
保育園ほいくえん
nhà trẻdanh từ
通かようN4
đi học, đi làmđộng từ
役所やくしょN2
cơ quan hành chínhdanh từ
知らせしらせN3
thông báodanh từ
届とどくN3
đếnđộng từ
帰かえる
trở vềđộng từ
命いのちN3
sinh mạngdanh từ
失うしなうN3
mấtđộng từ
ください
xin vui lòngcâu cảm thán

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn tại thời điểm nói.1日14時間点滴をして栄養をとっています。
Động từ thể る + ことができるN4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.アメリカにいることができる許可をもらって、アメリカに行きました。
Động từ thể る + ためにN4
Diễn tả mục đích của hành động.アメリカで治療を受けるために、2年間アメリカにいることができる許可をもらって、アメリカに行きました。
Động từ thể る + ようにN4
Diễn tả yêu cầu, mong muốn ai đó làm gì.早く国に帰るようにという知らせが届きました。
Động từ thể る + とN4
Diễn tả điều kiện, nếu làm gì thì sẽ có kết quả gì.治療をやめると、命を失うかもしれません。
Động từ thể る + かもしれませんN4
Diễn tả khả năng có thể xảy ra, nhưng không chắc chắn.命を失うかもしれません。

Câu hỏi

女おんなの子こはどこで生うまれましたか?

1/5
Aアメリカ
Bメキシコ
Cカナダ
D日本

Bài báo liên quan